
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn 2015
CVS
19 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | 12 |
| 2 | Thanh nhạc | 12 |
| 3 | Đạo diễn sân khâu | 12 |
| 4 | Diễn viên kịch nói và điện ảnh | 12 |
| 5 | Quay phim | 12 |
| 6 | Thiết kế thời trang | 12 |
| 7 | Việt Nam học | 12 |
| 8 | Tiếng Anh | 12 |
| 9 | Tiếng Trung | 12 |
| 10 | Tiếng Nhật bản | 12 |
| 11 | Tiếng Hàn quốc | 12 |
| 12 | Kinh doanh xuât bản phâm | 12 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 12 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 12 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 12 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 12 |
| 17 | Kế toán | 12 |
| 18 | Thư ký văn phòng | 12 |
| 19 | Tin học ứng dụng | 12 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
