Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn 2025

CS1: 94/11 Võ Oanh P.25 Q. Bình Thạnh TPHCMCS2: 70 Tân Thới Nhất 8, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn năm 2025 Trường Cao đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 3 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm học bạ cả năm của lớp 11 và HK1 lớp 12 tổ hợp 3 môn Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 và tổ hợp 3 môn Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2025 tổ hợp 3 môn Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 2 6210225 Thanh nhạc 3 6210232 Quay phim 4 6210234 Đạo diễn sân khấu 5 6210402 Thiết kế đồ họa 6 6220206 Tiếng Anh 7 6220209 Tiếng Trung Quốc 8 6220211 Tiếng Hàn Quốc 9 6220212 Truyền thông và mạng máy tính 10 6340202 Tài chính ngân hàng 11 6340301 Kế toán 12 6340404 Quản trị kinh doanh 13 6480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 14 6540205 May thời trang 15 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 6810103 Hướng dẫn du lịch 17 6810201 Quản trị nhà hàng - khách sạn Diễn viên kịch - điện ảnh Mã ngành: 6210211 Thanh nhạc Mã ngành: 6210225 Quay phim Mã ngành: 6210232 Đạo diễn sân khấu Mã ngành: 6210234 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Truyền thông và mạng máy tính Mã ngành: 6220212 Tài chính ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán Mã ngành: 6340301 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) Mã ngành: 6480202 May thời trang Mã ngành: 6540205 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 6810101 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 6810103 Quản trị nhà hàng - khách sạn Mã ngành: 6810201 2

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210211Diễn viên kịch - điện ảnh
26210225Thanh nhạc
36210232Quay phim
46210234Đạo diễn sân khấu
56210402Thiết kế đồ họa
66220206Tiếng Anh
76220209Tiếng Trung Quốc
86220211Tiếng Hàn Quốc
96220212Truyền thông và mạng máy tính
106340202Tài chính ngân hàng
116340301Kế toán
126340404Quản trị kinh doanh
136480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
146540205May thời trang
156810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
166810103Hướng dẫn du lịch
176810201Quản trị nhà hàng - khách sạn

Diễn viên kịch - điện ảnh

Mã ngành: 6210211

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Đạo diễn sân khấu

Mã ngành: 6210234

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6220212

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng - khách sạn

Mã ngành: 6810201

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ cả năm lớp 11 và HKI lớp 12 hoặc cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210211Diễn viên kịch - điện ảnh
26210225Thanh nhạc
36210232Quay phim
46210234Đạo diễn sân khấu
56210402Thiết kế đồ họa
66220206Tiếng Anh
76220209Tiếng Trung Quốc
86220211Tiếng Hàn Quốc
96220212Truyền thông và mạng máy tính
106340202Tài chính ngân hàng
116340301Kế toán
126340404Quản trị kinh doanh
136480202Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
146540205May thời trang
156810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
166810103Hướng dẫn du lịch
176810201Quản trị nhà hàng - khách sạn

Diễn viên kịch - điện ảnh

Mã ngành: 6210211

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Đạo diễn sân khấu

Mã ngành: 6210234

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Truyền thông và mạng máy tính

Mã ngành: 6220212

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng - khách sạn

Mã ngành: 6810201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO