
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Bình Phước 2015
C43
6 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 0 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 0 |
| 3 | Sư phạm Âm nhạc | 0 |
| 4 | Tiếng Anh | 0 |
| 5 | Khoa học thư viện | 0 |
| 6 | Tin học ứng dụng | 0 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 0 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 0 |
| 3 | Sư phạm Âm nhạc | 0 |
| 4 | Tiếng Anh | 0 |
| 5 | Khoa học thư viện | 0 |
| 6 | Tin học ứng dụng | 0 |

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO