
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm 2015
CLT
9 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 0 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 0 |
| 3 | Kế toán | 0 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 0 |
| 5 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 0 |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | 0 |
| 7 | Công nghệ sau thu hoạch | 0 |
| 8 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 |
| 9 | Quản lí chất lượng thực phẩm | 0 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
