
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM 2024
CESHITC
27 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 14 |
| 2 | Tiếng Anh | 12 |
| 3 | Tiếng Hàn Quốc | 12 |
| 4 | Kinh doanh xuất nhập khẩu | 14 |
| 5 | Logistics | 14 |
| 6 | Thương mại điện tử | 14 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 12 |
| 8 | Kế toán | 12 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 12 |
| 10 | Truyền thông và mạng máy tính | 13 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 13 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 13 |
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | 12 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 12 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 13 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 13 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 12 |
| 20 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 14 |
| 21 | Điện công nghiệp | 14 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 12 |
| 23 | Công nghệ may | 12 |
| 24 | Thiết kế thời trang | 12 |
| 25 | Công nghệ da giày | 12 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 13 |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 13 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
