Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Thương TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM 2026

CESHITC Website

Số 20, đường Tăng Nhơn Phú, phường Phước Long B, Quận 9, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Thương TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Công thương TPHCM Trường Cao đẳng Công thương TPHCM thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên. Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển với ba môn: Toán, Lý, Hóa thì Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa + điểm ưu tiên (nếu có) + Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT thì điểm Toán, Lý, Hóa căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. + Xét điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo. Mỗi thí sinh khi đăng ký xét tuyển vào trường sẽ không bị giới hạn số nguyện vọng. Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 1 trước, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 2, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 + Ngành Tiếng Anh: Chỉ xét tuyển học sinh có 03 năm (lớp 10, 11, 12) học môn Tiếng Anh ở bậc THPT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI) 2 6220211 TIẾNG HÀN QUỐC 3 6340102 KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU 4 6340113 LOGISTICS 5 6340122 THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 6 6340202 TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 7 6340301 KẾ TOÁN 8 6340404 QUẢN TRỊ KINH DOANH 9 6510201 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 10 6510202 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 11 6510211 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH) 12 6510212 CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY 13 6510303 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 14 6510304 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 15 6510305 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 16 6510312 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG 17 6520227 ĐIỆN CÔNG NGHIỆP 18 6810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu
tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển với ba môn: Toán, Lý, Hóa thì

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa + điểm ưu tiên (nếu có)

+ Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT thì điểm Toán, Lý,
Hóa căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.

+ Xét điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo. Mỗi thí sinh
khi đăng ký xét tuyển vào trường sẽ không bị giới hạn số nguyện vọng. Trường sẽ xét
tuyển nguyện vọng 1 trước, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển
nguyện vọng 2, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3

+ Ngành Tiếng Anh: Chỉ xét tuyển học sinh có 03 năm (lớp 10, 11, 12) học
môn Tiếng Anh ở bậc THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)
26220211TIẾNG HÀN QUỐC
36340102KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
46340113LOGISTICS
56340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
66340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
76340301KẾ TOÁN
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
96510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
106510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
116510211CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)
126510212CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
136510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
146510304CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
156510305CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
166510312CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
176520227ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
186810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
196810205QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)

Mã ngành: 6220206

TIẾNG HÀN QUỐC

Mã ngành: 6220211

KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Mã ngành: 6340102

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)

Mã ngành: 6510211

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã ngành: 6510212

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 6520227

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Mã ngành: 6810205

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu
tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển với ba môn: Toán, Lý, Hóa thì

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa + điểm ưu tiên (nếu có)

Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm học bạ cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
Điểm Toán=(điểm Toán cả năm 11+ điểm Toán HK1 12/2
Điểm Lý = (điểm Lý cả năm 11+ điểm Lý HK1 12)/2
Điểm Hóa = (điểm Hóa cả năm 11 + điểm Hóa HK1 12)/2

Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển điểm cả năm lớp 12 thì
Điểm Toán = điểm Toán cả năm lớp 12
Điểm Lý = điểm Lý cả năm lớp 12
Điểm Hóa = điểm Hóa cả năm lớp 12

Xét điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành đào tạo. Mỗi thí sinh
khi đăng ký xét tuyển vào trường sẽ không bị giới hạn số nguyện vọng. Trường sẽ xét
tuyển nguyện vọng 1 trước, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển
nguyện vọng 2, nếu thí sinh không trúng tuyển thì tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3

Ngành Tiếng Anh: Chỉ xét tuyển học sinh có 03 năm (lớp 10, 11, 12) học
môn Tiếng Anh ở bậc THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)
26220211TIẾNG HÀN QUỐC
36340102KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
46340113LOGISTICS
56340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
66340202TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
76340301KẾ TOÁN
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
96510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
106510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
116510211CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)
126510212CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
136510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
146510304CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
156510305CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
166510312CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
176520227ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
186810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
196810205QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

TIẾNG ANH (TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI)

Mã ngành: 6220206

TIẾNG HÀN QUỐC

Mã ngành: 6220211

KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Mã ngành: 6340102

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6340122

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 6510201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT (ĐIỆN LẠNH)

Mã ngành: 6510211

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Mã ngành: 6510212

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 6520227

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Mã ngành: 6810205

Học phí

Học phí: 500.000đ/1 tín chỉ, không tăng từng năm. \ Khối kinh tế, ngoại ngữ: tổng cộng có 90 tín chỉ. \ Khối kỹ thuật, công nghệ: tổng cộng có 100 tín chỉ.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO