Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội 2025

CDD0115 Website

Số 1 - Kiều Mai - P. Xuân Phương - TP. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia Phương thức 2: Xét học bạ lớp 12 Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Điểm xét tuyển = Điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm xét tuyển từ 16.00 điểm trở lên Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 2 6220205 Tiếng Đức A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 3 6220206 Tiếng Anh A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 4 6220209 Tiếng Trung Quốc A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 5 6220211 Tiếng Hàn Quốc A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 6 6220212 Tiếng Nhật A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 7 6340113 Logistics A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 8 6340118 Marketing thương mại A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 9 6340122 Thương mại điện tử A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 10 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 11 6480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 12 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15 13 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A0

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

Điểm xét tuyển = Điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm xét tuyển từ 16.00 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
26220205Tiếng ĐứcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
36220206Tiếng AnhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
46220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
56220211Tiếng Hàn QuốcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
66220212Tiếng NhậtA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
76340113LogisticsA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
86340118Marketing thương mạiA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
96340122Thương mại điện tửA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
106340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
116480201Công nghệ thông tinA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
126510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
136510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
146810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
156810103Hướng dẫn du lịchA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
166810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
176810404Chăm sóc sắc đẹpA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Đức

Mã ngành: 6220205

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét kết quả học tập cuối khóa trong học bạ.

Điểm xét tuyển = Điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm xét tuyển từ 17.00 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họaA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
26220205Tiếng ĐứcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
36220206Tiếng AnhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
46220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
56220211Tiếng Hàn QuốcA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
66220212Tiếng NhậtA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
76340113LogisticsA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
86340118Marketing thương mạiA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
96340122Thương mại điện tửA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
106340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
116480201Công nghệ thông tinA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
126510202Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
136510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
146810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
156810103Hướng dẫn du lịchA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
166810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15
176810404Chăm sóc sắc đẹpA00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Đức

Mã ngành: 6220205

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Logistics

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C14; C19; B01; B03; DH5; D01; D05; D14; D15

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO