Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Phú YênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Phú Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Yên 2026

DPYPYU Website

18 Trần Phú, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Yên 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên (PYU) năm 2026 Năm 2026 trường Đại học Phú Yên sử dụng 4 phương thức tuyển sinh gồm: (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...) Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các ngành đào tạo năm 2026: Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M03; M09 2 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; D01; X02 3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; X06 4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; X70 5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; X10 7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 8 7310630 Việt Nam học C00; C03; D14; X70 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25 10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06 11 7620101 Nông nghiệp B00; B02; B03; D08 12 7810101 Du lịch C00; C03; D14; X70 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 7140201 Tổ hợp: M03; M09 Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 7140202 Tổ hợp: C03; C04; D01; X02 Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Tổ hợp: A00; A01; A04; X06 Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Tổ hợp: C00; C03; D14; X70 Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Tổ hợp: D01; D14; D15; X78 Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Tổ hợp: A00; B00; D07; X10 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: D01; D14; D15; X78 Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Tổ hợp: C00; C03; D14; X70 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A01; D01; D09; X25 Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp: A00; A01; X06 Nông nghiệp Mã ngành: 7620101 Tổ hợp: B00; B02; B03; D08 Du lịch Mã ngành: 7810101 Tổ hợp: C00; C03; D14; X70 2 Điểm học bạ 2.1

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM03; M09
27140202Giáo dục Tiểu họcC03; C04; D01; X02
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A04; X06
47140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X70
57140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
67140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; X10
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
87310630Việt Nam họcC00; C03; D14; X70
97340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; X25
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06
117620101Nông nghiệpB00; B02; B03; D08
127810101Du lịchC00; C03; D14; X70

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M03; M09

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: C03; C04; D01; X02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A04; X06

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00; B02; B03; D08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; X25
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06
37620101Nông nghiệpB00; B02; B03; D08
47810101Du lịchC00; C03; D14; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00; B02; B03; D08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27480201Công nghệ thông tin
37620101Nông nghiệp
47810101Du lịch

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140217Sư phạm Ngữ văn
57140231Sư phạm Tiếng Anh
67140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
77220201Ngôn ngữ Anh
87310630Việt Nam học
97340101Quản trị kinh doanh
107480201Công nghệ thông tin
117620101Nông nghiệp
127810101Du lịch

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO