Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2025

DNTHUFLIT Website

828 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 Năm 2025, Trường ĐH Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM sử dụng 4 phương thức xét tuyển bao gồm: Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT lớp 12; Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM; Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ GD&ĐT). Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2025; Có điểm thi THPT Quốc gia 2025 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. Trường sẽ công bố khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2025. 1.2 Quy chế Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn, tiếng Nhật được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của HUFLIT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2) 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81 3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D14 4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; DD2; D06; D14; D15 5 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2) 6 7310608 Đông phương học D01; A01; D06; DD2; D15; D14 7 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2) 8 7320108 Quan hệ công chúng D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2) 9 7340101 Quản

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2025;

Có điểm thi THPT Quốc gia 2025 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định. Trường sẽ công bố khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2025.

1.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn, tiếng Nhật được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của HUFLIT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D14
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D06; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tếD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
67310608Đông phương họcD01; A01; D06; DD2; D15; D14
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
87320108Quan hệ công chúngD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
97340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
107340115MarketingD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
117340120Kinh doanh quốc tếD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
127340122Thương mại điện tửA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
137340302Kiểm toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
147380101LuậtD09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15
157380107Luật kinh tếD09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15
167480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
177480103Kế toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
187480107Trí tuệ nhân tạoA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
197480107Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
207480201Công nghệ thông tinA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X78; X26Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
237810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; X78; X26Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D15; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; DD2; D06; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; A01; D06; DD2; D15; D14

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Kế toán

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X26

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X26

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tổng điểm 03 môn tham gia xét tuyển (không nhân hệ số) từ 18.00 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

Thí sinh có thể dùng kết quả học tập THPT lớp 12 để xét tuyển vào HUFLIT cho 23 ngành đào tạo hệ chính quy của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D14
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D06; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tếD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
67310608Đông phương họcD01; A01; D06; DD2; D15; D14
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
87320108Quan hệ công chúngD01; D14; D15; X78; D09; D10; X25Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
97340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
107340115MarketingD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
117340120Kinh doanh quốc tếD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
127340122Thương mại điện tửA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
137340302Kiểm toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
147380101LuậtD09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15
157380107Luật kinh tếD09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15
167480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
177480103Kế toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
187480107Trí tuệ nhân tạoA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
197480107Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
207480201Công nghệ thông tinA01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X78; X26Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
237810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; X78; X26Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D15; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; DD2; D06; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; A01; D06; DD2; D15; D14

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Kế toán

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X26

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78; X26

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2025 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển là 500/1200.

3.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển, thanh toán lệ phí trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định, mốc thời gian quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Kết quả trúng tuyển sẽ được Bộ GD&ĐT và HUFLIT thông báo sau khi kết thúc quá trình lọc ảo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57310206Quan hệ quốc tếCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
67310608Đông phương học
77320104Truyền thông đa phương tiệnCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
87320108Quan hệ công chúngCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
97340101Quản trị kinh doanhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
107340115MarketingCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
117340120Kinh doanh quốc tếCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
127340122Thương mại điện tử
137340302Kiểm toán
147380101Luật
157380107Luật kinh tế
167480103Kỹ thuật phần mềm
177480103Kế toán
187480107Trí tuệ nhân tạo
197480107Tài chính – Ngân hàng
207480201Công nghệ thông tin
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
237810201Quản trị khách sạnCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kế toán

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD&ĐT năm 2025)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
57310206Quan hệ quốc tếCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
67310608Đông phương học
77320104Truyền thông đa phương tiệnCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
87320108Quan hệ công chúngCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
97340101Quản trị kinh doanhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
107340115MarketingCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
117340120Kinh doanh quốc tếCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
127340122Thương mại điện tử
137340302Kiểm toán
147380101Luật
157380107Luật kinh tế
167480103Kỹ thuật phần mềm
177480103Kế toán
187480107Trí tuệ nhân tạo
197480107Tài chính – Ngân hàng
207480201Công nghệ thông tin
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)
237810201Quản trị khách sạnCác ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kế toán

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ghi chú: Các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển chính (Nhân hệ số 2)

Học phí

Năm 2025, HUFLIT áp dụng mức học phí với đơn giá là 1.230.000/tín chỉ. Mức học phí này được duy trì ổn định trong toàn khóa học và không thay đổi. Số tín chỉ của tất cả các ngành là 135 tín chỉ (chưa bao gồm tín chỉ GDTC, GDQP, thực hành…). \ Phụ huynh và thí sinh có thể tham khảo DỰ TRÙ học phí theo từng năm tại HUFLIT: \ <img src=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO