Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Kiểm Sát Đề án tuyển sinh
Trường Đại học Kiểm Sát

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiểm Sát 2025

DKSHPU Website

59 ngõ 230 Đường Ỷ La, Dương Kinh, Hà Đông, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiểm Sát 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Kiểm Sát (HPU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Kiểm sát dự kiến tuyển 1.500 chỉ tiêu (tăng 650 chỉ tiêu so với năm trước). Trường cũng dự kiến xét tuyển 11 tổ hợp và 4 ngành đào tạo năm 2026. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát Phương thức 6 : Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Đối với ngành Luật, Luật kinh tế Phương thức 12 : Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển 1.2 Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu chia đều theo: Khu vực / Giới tính Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 5 DKS-LKT Luật Kinh Tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 6 DKS-LUAT Luật A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) Mã ngành: DKS-KS1 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) Mã ngành: DKS-KS2 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) Mã ngành: DKS-KS3 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) Mã ngành: DKS-KS4 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 Luật Kinh Tế Mã ngành: DKS-LKT Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D0

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

Phương thức 6: Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 12: Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2024-2025 của một trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển

1.2 Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu chia đều theo: Khu vực / Giới tính

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
5DKS-LKTLuật Kinh TếA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
6DKS-LUATLuậtA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 8: Xét tuyển kết quả học tập THPT.

2.2 Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu chia đều theo: Khu vực / Giới tính

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
5DKS-LKTLuật Kinh TếA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
6DKS-LUATLuậtA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

3
Kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ - 2025

3.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

Phương thức 3: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả học tập THPT và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (Academic): Từ 6.0 hoặc chứng chỉ tiếng Nga TPKH-2.

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 9: Xét tuyển kết quả học tập THPT và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (lelfs Academic): từ 5.0.

3.2 Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu chia đều theo: Khu vực / Giới tính

3.3 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả học tập THPT và điểm chứng chỉ ngoại ngữ:

+ Chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (Academic): Từ 6.0

+ Chứng chỉ tiếng Nga TPKH-2.

Phương thức 9: Xét tuyển kết quả học tập THPT và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (lelfs Academic): từ 5.0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
5DKS-LKTLuật Kinh Tế
6DKS-LUATLuật

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

Phương thức 5: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 11: Xét kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)Q00
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)Q00
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)Q00
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)Q00
5DKS-LKTLuật Kinh TếQ00
6DKS-LUATLuậtQ00

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Tổ hợp: Q00

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Tổ hợp: Q00

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Tổ hợp: Q00

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Tổ hợp: Q00

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL HCM - 2025

5.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

Phương thức 5: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 11: Xét kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
5DKS-LKTLuật Kinh Tế
6DKS-LUATLuật

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

6
ƯTXT, XT thẳng - 2025

6.1 Đối tượng

Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

Phương thức 1: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Kết hợp giữa sơ tuyển và xét tuyển kết quả học tập THPT của thí sinh học tại trường THPT Chuyên hoặc có hệ thống lớp Chuyên trực thuộc đại học, các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ.

Phương thức 4: Kết hợp giữa sơ tuyển, xét tuyển kết quả học tập THPT và kết quả thi Học sinh giỏi Quốc gia (giải khuyến khích) hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế

Phương thức 7: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Phương thức 10: Xét tuyển kết quả học THPT và kết quả thi Học sinh giỏi Quốc gia (giải Khuyến khích) hoặc đại giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DKS-KS1Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
2DKS-KS2Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
3DKS-KS3Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
4DKS-KS4Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
5DKS-LKTLuật Kinh Tế
6DKS-LUATLuật

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS1

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS-KS2

Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS3

Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS-KS4

Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS-LKT

Luật

Mã ngành: DKS-LUAT

Học phí

class=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO