Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng SơnĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn 2025

Số 09, Đèo Giang, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn năm 2025 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: * Đối với ngành Giáo dục Mầm non: (1) Xét tuyển thẳng; (2) Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025; (3) Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ). * Đối với các ngành thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp: (1) Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025; (2) Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ); (3) Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển; Đối với thí sinh sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc được quy định tại thông tư 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ GDĐT về Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông, để thay thế môn ngoại ngữ trong các tổ hợp có môn ngoại ngữ ở các phương thức, được quy đổi theo thang điểm 10 để xét tuyển (Trường công nhận các chứng chỉ theo phụ lục 1). Các ngành tuyển sinh: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển là điểm cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có); Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục mầm non C00; C14; C12 2 6210225 Thanh nhạc C00 3 6220206 Tiếng Anh D14; D01; X78 4 6220209 Tiếng Trung Quốc D14; D01; D71 5 6340301 Kế toán A00; D01; X06 6 6480205 Tin học ứng dụng A00; D01; X06 Giáo dục mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: C00; C14; C12 Thanh nhạc Mã ngành: 6210225 Tổ hợp: C00 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D14; D01; X78 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: D14; D01; D71 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; D01; X06 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Tổ hợp: A00; D01; X06 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp trung học ph

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là điểm cộng của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonC00; C14; C12
26210225Thanh nhạcC00
36220206Tiếng AnhD14; D01; X78
46220209Tiếng Trung QuốcD14; D01; D71
56340301Kế toánA00; D01; X06
66480205Tin học ứng dụngA00; D01; X06

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C12

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Tổ hợp: C00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D14; D01; X78

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: D14; D01; D71

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; D01; X06

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; D01; X06

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng kết quả học tập 4 học kỳ lớp 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonC00; C14; C12
26210225Thanh nhạcC00
36220206Tiếng AnhD14; D01; X78
46220209Tiếng Trung QuốcD14; D01; D71
56340301Kế toánA00; D01; X06
66480205Tin học ứng dụngA00; D01; X06

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C12

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Tổ hợp: C00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D14; D01; X78

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: D14; D01; D71

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; D01; X06

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; D01; X06

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng kết quả học tập 4 học kỳ lớp 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm nonC00; C14; C12
26210225Thanh nhạcC00
36220206Tiếng AnhD14; D01; X78
46220209Tiếng Trung QuốcD14; D01; D71
56340301Kế toánA00; D01; X06
66480205Tin học ứng dụngA00; D01; X06

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C12

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Tổ hợp: C00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D14; D01; X78

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: D14; D01; D71

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; D01; X06

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; D01; X06

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO