Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa BìnhĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình 2025

Đường Võ Thị Sáu, Phường Chăm Mát, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình năm 2025 Trường Cao đẳng Sư Phạm Cao Bằng thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: Kết hợp giữa xét tuyển và thi tuyển (xét tuyển 2 môn văn hóa, thi tuyển môn năng khiếu), cụ thể: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu; Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình chung học tập 06 kỳ (kỳ I+ kỳ II, lớp 10, lớp 11, lớp 12) và kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu. Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập toàn khoá trong bảng điểm (học bạ) trình độ trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT công bố năm 2025. 1.3 Quy chế - Điểm xét tuyển: Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó: + Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. + Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành. + Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. + Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M10 2 C220201 Tiếng Anh D01; D90; D78 3 C320201 Khoa học thư viện C00; A01; D01 4 C340101 Việt Nam học C00; D15; D01 5 C340301 Kế toán A00; D01; A01 6 C340406 Quản trị văn phòng D01; C00; D14 7 C480202 Tin học ứng dụng A00; D07; A01 8 C760101 Công tác xã hội D01; C00; D15 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: M00; M05; M07; M10 Tiếng Anh Mã ngành: C220201 Tổ hợp: D01; D90; D78 Khoa học thư viện Mã ngành: C320201 Tổ hợp:

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành
đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT công bố năm 2025.

1.3 Quy chế

- Điểm xét tuyển: Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo
quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
+ Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M10
2C220201Tiếng Anh D01; D90; D78
3C320201Khoa học thư việnC00; A01; D01
4C340101Việt Nam họcC00; D15; D01
5C340301Kế toánA00; D01; A01
6C340406Quản trị văn phòngD01; C00; D14
7C480202Tin học ứng dụngA00; D07; A01
8C760101Công tác xã hộiD01; C00; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M10

Tiếng Anh

Mã ngành: C220201

Tổ hợp: D01; D90; D78

Khoa học thư viện

Mã ngành: C320201

Tổ hợp: C00; A01; D01

Việt Nam học

Mã ngành: C340101

Tổ hợp: C00; D15; D01

Kế toán

Mã ngành: C340301

Tổ hợp: A00; D01; A01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: C340406

Tổ hợp: D01; C00; D14

Tin học ứng dụng

Mã ngành: C480202

Tổ hợp: A00; D07; A01

Công tác xã hội

Mã ngành: C760101

Tổ hợp: D01; C00; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào khi kết quả học tập lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

2.3 Quy chế

Quy tắc quy đổi dự kiến ( Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào chính thức sẽ được xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT):

Với điểm học bạ x, quy đổi sang điểm thi THPT y theo công thức:

Trong đó:

x: Điểm học bạ.

y: Điểm thi THPT tương đương.

- Điểm xét tuyển: Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:

+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
+ Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M10
2C220201Tiếng Anh D01; D90; D78
3C320201Khoa học thư việnC00; A01; D01
4C340101Việt Nam họcC00; D15; D01
5C340301Kế toánA00; D01; A01
6C340406Quản trị văn phòngD01; C00; D14
7C480202Tin học ứng dụngA00; D07; A01
8C760101Công tác xã hộiD01; C00; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M10

Tiếng Anh

Mã ngành: C220201

Tổ hợp: D01; D90; D78

Khoa học thư viện

Mã ngành: C320201

Tổ hợp: C00; A01; D01

Việt Nam học

Mã ngành: C340101

Tổ hợp: C00; D15; D01

Kế toán

Mã ngành: C340301

Tổ hợp: A00; D01; A01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: C340406

Tổ hợp: D01; C00; D14

Tin học ứng dụng

Mã ngành: C480202

Tổ hợp: A00; D07; A01

Công tác xã hội

Mã ngành: C760101

Tổ hợp: D01; C00; D15

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO