Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật 2025

E6 - Khu công nghiệp Quế Võ, TP.Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Ngoại Ngữ - Công Nghệ Việt Nhật năm 2025 Trường Cao đẳng Ngoại Ngữ - Công Nghệ Việt Nhật thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia Phương thức 2: Xét học bạ Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) 1.2 Quy chế Xét tuyển điểm thi Tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220103 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) C00; A01; B00; D01 2 6220206 Tiếng Anh A00; A01; D01 3 6220209 Tiếng Trung quốc A00; A01; D01 4 6220211 Tiếng Hàn quốc A00; A01; D01 5 6220212 Tiếng Nhật A00; A01; D01 6 6340202 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D04 7 6340301 Kế toán A00; A01; B00; D03 8 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D02 9 6480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) Mã ngành: 6220103 Tổ hợp: C00; A01; B00; D01 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Trung quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Hàn quốc Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Tổ hợp: A00; A01; B00; D04 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00; A01; B00; D03 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Tổ hợp: A00; A01; B00; D02 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tổ hợp: A00; A01; B00; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) 2.2 Quy chế Xét Học bạ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220103 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) C00; A01; B00; D01 2 6220206 Tiếng Anh A00; A01; D01 3 6220209 Tiếng Trung quốc A00; A01; D01 4 6220211 Tiếng Hàn quốc A00; A01; D01 5 6220212 Tiếng Nhật A00; A

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

1.2 Quy chế

Xét tuyểnđiểm thi Tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220103Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)C00; A01; B00; D01
26220206Tiếng AnhA00; A01; D01
36220209Tiếng Trung quốcA00; A01; D01
46220211Tiếng Hàn quốcA00; A01; D01
56220212Tiếng NhậtA00; A01; D01
66340202Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D04
76340301Kế toánA00; A01; B00; D03
86340404Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D02
96480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: C00; A01; B00; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Trung quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Hàn quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; B00; D04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; D03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; B00; D02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

2.2 Quy chế

Xét Học bạ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220103Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)C00; A01; B00; D01
26220206Tiếng AnhA00; A01; D01
36220209Tiếng Trung quốcA00; A01; D01
46220211Tiếng Hàn quốcA00; A01; D01
56220212Tiếng NhậtA00; A01; D01
66340202Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D04
76340301Kế toánA00; A01; B00; D03
86340404Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D02
96480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 6220103

Tổ hợp: C00; A01; B00; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Trung quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Hàn quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; B00; D04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; D03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; B00; D02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO