
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) 2025
HCSNAPA
22 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 19.15 |
| 2 | Kinh tế | 23.35 |
| 3 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.45 |
| 4 | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 25.45 |
| 5 | Quản lý nhà nước | 16 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 18 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 23.75 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 26 |
| 9 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21.35 |
| 10 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 27.9 |
| 11 | Lưu trữ học | 21.35 |
| 12 | Lưu trữ học | 23.35 |
| 13 | Quản trị nhân lực | 16 |
| 14 | Quản trị nhân lực | 22.5 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 24.5 |
| 16 | Quản trị văn phòng | 21.5 |
| 17 | Quản trị văn phòng | 26.05 |
| 18 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.4 |
| 19 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 25.5 |
| 20 | Luật | 18 |
| 21 | Luật | 26.4 |
| 22 | Luật | 23.4 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
