Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2025

HBTAJC
101 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế24.58
2Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế25.08
3Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa22.98
4Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa23.48
5Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển23.07
6Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển23.57
7Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh23.17
8Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh23.67
9Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách24.1
10Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách24.6
11Báo chí, chuyên ngành Báo in34.57
12Báo chí, chuyên ngành Báo in33.82
13Báo chí, chuyên ngành Báo in34.82
14Báo chí, chuyên ngành Báo in34.32
15Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí34.58
16Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí34.08
17Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí34.83
18Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí35.08
19Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh34.3
20Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh35.05
21Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh35.3
22Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh34.8
23Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình35.96
24Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình35.46
25Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình34.96
26Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình35.71
27Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình33.64
28Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình34.39
29Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình34.64
30Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình34.14
31Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử35.07
32Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử34.57
33Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử35.32
34Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử35.57
35Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại35
36Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại35.75
37Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại36
38Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại35.5
39Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế35.75
40Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế36
41Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế35.5
42Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế35
43Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu35.73
44Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu36.48
45Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu36.73
46Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu36.23
47Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp36.2
48Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp36.95
49Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp37.2
50Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp36.7
51Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing36.5
52Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37.25
53Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37.5
54Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing37
55Ngôn ngữ Anh35.25
56Ngôn ngữ Anh36
57Ngôn ngữ Anh36.25
58Ngôn ngữ Anh35.75
59Triết học23.11
60Triết học23.61
61Chủ nghĩa xã hội khoa học22.96
62Chủ nghĩa xã hội khoa học23.46
63Lịch sử35.76
64Lịch sử35.26
65Lịch sử34.76
66Kinh tế chính trị24.32
67Kinh tế chính trị24.82
68Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước23.18
69Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước23.68
70Quản lý nhà nước24.25
71Quản lý nhà nước23.75
72Xã hội học24.44
73Xã hội học24.94
74Truyền thông đa phương tiện37.25
75Truyền thông đa phương tiện37.5
76Truyền thông đa phương tiện37
77Truyền thông đa phương tiện36.5
78Truyền thông đại chúng36.49
79Truyền thông đại chúng35.74
80Truyền thông đại chúng36.74
81Truyền thông đại chúng36.24
82Truyền thông quốc tế36
83Truyền thông quốc tế36.75
84Truyền thông quốc tế37
85Truyền thông quốc tế36.5
86Quảng cáo36.25
87Quảng cáo36.5
88Quảng cáo36
89Quảng cáo35.5
90Quản lý công23.5
91Quản lý công24
92Công tác xã hội24.2
93Công tác xã hội24.7
94Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản33.83
95Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản34.58
96Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản34.83
97Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản34.33
98Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử34.44
99Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử34.69
100Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử34.19
101Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử33.69
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO