
Điểm chuẩn Trường Đại Học Việt Đức 2025
VGUVGU
11 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học (BSE) | 19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 20 |
| 3 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 20 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 21 |
| 5 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 19 |
| 6 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 19 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 20 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | 26.5 |
| 9 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 20 |
| 10 | Kiến trúc (ARC) | 20 |
| 11 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 18 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
