
Điểm chuẩn Trường Đại học Nội vụ Hà Nội 2022
DNV
44 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 23.75 |
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 20.25 |
| 3 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 22.25 |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 16 |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 18 |
| 6 | Kinh tế | 23.5 |
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 15 |
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 17 |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 18 |
| 10 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 15.5 |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 17.5 |
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 18.5 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 21 |
| 14 | Quản lý nhà nước | 23 |
| 15 | Quản lý nhà nước | 24 |
| 16 | Quản lý nhà nước | 18 |
| 17 | Quản lý nhà nước | 19 |
| 18 | Quản lý nhà nước | 21 |
| 19 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 17 |
| 20 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 18 |
| 21 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 15 |
| 22 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 15 |
| 23 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 17 |
| 24 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 18 |
| 25 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 15 |
| 26 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 16 |
| 27 | Quản trị nhân lực | 24 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 27 |
| 29 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 30 | Quản trị nhân lực | 16 |
| 31 | Quản trị văn phòng | 23.75 |
| 32 | Quản trị văn phòng | 25.75 |
| 33 | Quản trị văn phòng | 26.75 |
| 34 | Quản trị văn phòng | 17 |
| 35 | Quản trị văn phòng | 18 |
| 36 | Quản trị văn phòng | 22.25 |
| 37 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 24.25 |
| 38 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 26.25 |
| 39 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 15 |
| 40 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 16 |
| 41 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 24.5 |
| 42 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 19.75 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.25 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
