Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Y Dược Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Y Dược Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Y Dược Đà Nẵng 2025

DDYSMP Website

Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Y Dược Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược Đà Nẵng (SMP) năm 2025 Năm 2025, Trường ĐH Y Dược Đà Nẵng dự kiến tuyển sinh 550 - 650 chỉ tiêu qua 4 phương thức tuyển sinh bao gồm: 1) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã 100 2) Xét tuyển theo kết quả học bạ 3 năm bậc THPT - Mã 200 3) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Mã 301 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển SMP năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b) (a) = điểm bài thi môn 1 + điểm môn thi môn 2 + điểm môn thi môn 3 (b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT và có môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) và D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh): Thí sinh có thể dùng điểm thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc sử dụng điểm quy đổi từ chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS cụ thể như sau: + Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn 02 năm đến ngày  28/7/2025. + Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp trong cùng tổ hợp, điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có). + Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2025 của Nhà trường thực hiện như sau: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310401 Tâm lý học B00; B08; B03; D01 2 7720101 Y khoa B00; B08 3 7720201 Dược học B00; D07; A00 4 7720203 Hóa dược B00; A00; D07; A01 5 7720301 Điều dưỡng B00; B08; A00; D07 6 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00; B08 7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; A00; D07 Tâm lý học Mã ngành: 7310401 Tổ hợp: B00; B08; B03; D01 Y kh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm môn thi môn 2 + điểm môn thi môn 3
(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT và có môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh) và D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh): Thí sinh có thể dùng điểm thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc sử dụng điểm quy đổi từ chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS cụ thể như sau:

+ Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn 02 năm đến ngày  28/7/2025.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp trong cùng tổ hợp, điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2025 của Nhà trường thực hiện như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; B08; B03; D01
27720101Y khoaB00; B08
37720201Dược họcB00; D07; A00
47720203Hóa dượcB00; A00; D07; A01
57720301Điều dưỡngB00; B08; A00; D07
67720501Răng - Hàm - MặtB00; B08
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; B08; B03; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; D07; A00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

2) Xét tuyển theo học bạ bậc THPT - Mã 200

- Kết quả học tập 3 năm lớp 10, 11 và 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; B08; B03; D01
27720203Hóa dượcB00; A00; D07; A01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; B08; B03; D01

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

3
Xét tuyển kết họp điểm thi THPT và chứng chỉ tiếng anh quốc tế

3.1 Điều kiện xét tuyển

4) Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng anh quốc tế - Mã 409

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; B08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Điều kiện xét tuyển

3) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển - Mã 301

Xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; B08; B03; D01
27720101Y khoaB00; B08
37720201Dược họcB00; D07; A00
47720203Hóa dượcB00; A00; D07; A01
57720301Điều dưỡngB00; B08; A00; D07
67720501Răng - Hàm - MặtB00; B08
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; B08; B03; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; D07; A00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: B00; A00; D07; A01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO