Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội 2026

QHDHSB Website

Nhà B1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN (HSB) năm 2026 Năm 2026, Trường Quản trị và Kinh doanh không sử dụng học bạ THPT làm phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo. Trường Quản trị và Kinh doanh dự kiến sử dụng các phương thức xét tuyển sau: Đối với tuyển sinh đại học chính quy trong nước: Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT Phương thức 2 (mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (chấp nhận quy đổi điểm Chứng chỉ Ielts hoặc tương đương để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh). Phương thức 3 (mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; Phương thức 4 (mã phương thức 500): Xét tuyển kết quả thi phỏng vấn EQ với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Đối với tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài, xét tuyển theo Đại học Victoria yêu cầu. Phương thức: Xét tuyển với bằng tốt nghiệp THPT, điểm trung bình chung lớp 12 và chứng chỉ Tiếng Anh; Phương thức: Xét tuyển sử dụng điểm thi A-Level.. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức): Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS) P hạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế. 1.2 Quy chế Phương thức 2 (mã phương thức: 100 ): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (chấp nhận quy đổi điểm

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

1.2 Quy chế

  • Phương thức 2 (mã phương thức: 100): Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (chấp nhận quy đổi điểm Chứng chỉ Ielts hoặc tương đương để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.
27340401Quản trị An ninh phi truyền thốngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.
37900101Quản trị doanh nghiệp và công nghệA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.
47900102Marketing và truyền thôngA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.
57900103Quản trị nhân lực và nhân tàiA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.
67900189Quản trị và An ninhA01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: 7900101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Marketing và truyền thông

Mã ngành: 7900102

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: 7900103

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

Quản trị và An ninh

Mã ngành: 7900189

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28.

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức):

Là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Là người nước ngoài hoặc người Việt Nam có quốc tịch nước ngoài có bằng tốt nghiệp được công nhận trình độ tương đương THPT, theo quy định về tuyển sinh về thu hút và quản lý người nước ngoài ở ĐHQGHN (đối với chương trình Cử nhân Kinh doanh (chuyên ngành kép Marketing và Phân tích kinh doanh) (BBNS)

Phạm vi tuyển sinh: HSB tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

2.2 Quy chế

  • Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe
27340401Quản trị An ninh phi truyền thống
37900101Quản trị doanh nghiệp và công nghệ
47900102Marketing và truyền thông
57900103Quản trị nhân lực và nhân tài
67900189Quản trị và An ninh

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: 7340101

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: 7340401

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: 7900101

Marketing và truyền thông

Mã ngành: 7900102

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: 7900103

Quản trị và An ninh

Mã ngành: 7900189

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

  • Phương thức 3 (mã phương thức: 401): Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeQ00
27340401Quản trị An ninh phi truyền thốngQ00
37900101Quản trị doanh nghiệp và công nghệQ00
47900102Marketing và truyền thôngQ00
57900103Quản trị nhân lực và nhân tàiQ00
67900189Quản trị và An ninhQ00

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: 7900101

Tổ hợp: Q00

Marketing và truyền thông

Mã ngành: 7900102

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: 7900103

Tổ hợp: Q00

Quản trị và An ninh

Mã ngành: 7900189

Tổ hợp: Q00

4
Xét kết quả EQ và điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Phương thức 4 (mã phương thức 500): Xét tuyển kết quả thi phỏng vấn EQ với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đối với tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài, xét tuyển theo Đại học Victoria yêu cầu.

Phương thức: Xét tuyển với bằng tốt nghiệp THPT, điểm trung bình chung lớp 12 và chứng chỉ Tiếng Anh;

Phương thức: Xét tuyển sử dụng điểm thi A-Level.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe
27340401Quản trị An ninh phi truyền thống
37900101Quản trị doanh nghiệp và công nghệ
47900102Marketing và truyền thông
57900103Quản trị nhân lực và nhân tài
67900189Quản trị và An ninh

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Mã ngành: 7340101

Quản trị An ninh phi truyền thống

Mã ngành: 7340401

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

Mã ngành: 7900101

Marketing và truyền thông

Mã ngành: 7900102

Quản trị nhân lực và nhân tài

Mã ngành: 7900103

Quản trị và An ninh

Mã ngành: 7900189

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO