Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Du Lịch - Đại Học HuếĐề án tuyển sinh
Trường Du Lịch - Đại Học Huế

Đề án tuyển sinh Trường Du Lịch - Đại Học Huế 2025

DHDHUHT Website

Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Trường Du Lịch - Đại Học Huế 2025 Thông tin tuyển sinh trường Du lịch - Đại học Huế (HUHT) năm 2025 Trường Du lịch – Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 1.000 chỉ tiêu, trong đó có 50 chỉ tiêu dành cho ngành Quản trị du lịch và khách sạn giảng dạy bằng tiếng Anh, áp dụng ba phương thức xét tuyển chính: - Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) - Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 - Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau): + Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12). + Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường. + Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Chỉ tiêu Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 80% chỉ tiêu Nhà trường xét tuyển từ kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 2 7810101 Du lịch A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 3 7810102 Du lịch điện tử A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 6 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 Du lịch Mã ngành: 7810101 Tổ hợp: A00; C00;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Chỉ tiêu

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025

80% chỉ tiêu Nhà trường xét tuyển từ kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
27810101Du lịchA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
37810102Du lịch điện tửA00; A01; C14; D01; D10; X01; X02
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
67810201Quản trị khách sạnA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

20% chỉ tiêu xét tuyển bằng phương thức lấy kết quả học tập ở THPT (Học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
27810101Du lịchA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
37810102Du lịch điện tửA00; A01; C14; D01; D10; X01; X02
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
67810201Quản trị khách sạnA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70

3
Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).

+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

 + Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27810101Du lịch
37810102Du lịch điện tử
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)
67810201Quản trị khách sạn
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- Phương thức này áp dụng đối với các trường đại học: Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông lâm, Khoa học, Y - Dược; Trường Du lịch, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Khoa Quốc tế.

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10.
- H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: đư
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- Phương thức này áp dụng đối với các trường đại học: Ngoại ngữ, Nông lâm; Trường Du lịch, Khoa Kỹ thuật và Công nghệ.

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M1 , M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả học tập cấp THPT của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).

- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.

- H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1,M?, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27810101Du lịch
37810102Du lịch điện tử
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)
67810201Quản trị khách sạn
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO