Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao đẳngĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao đẳng

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao đẳng 2025

UKH_CDUKH

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao đẳng 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao Đẳng năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Khánh Hòa - Hệ Cao Đẳng tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT: Điểm xét tuyển là điểm trung bình cả năm lớp 12. Phương thức 3: xét tuyển dựa vào điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT); Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. 1.2 Quy chế Phương thức xét tuyển dựa vào điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Điểm xét tuyển là điểm trung bình của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210103 Hội họa 2 6210104 Đồ họa 3 6210213 Diễn viên múa 4 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 5 6210225 Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ) Hội họa Mã ngành: 6210103 Đồ họa Mã ngành: 6210104 Diễn viên múa Mã ngành: 6210213 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Mã ngành: 6210216 Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ) Mã ngành: 6210225 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT); Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. 2.2 Quy chế Phương thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT: Điểm xét tuyển là điểm trung bình cả năm lớp 12. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210103 Hội họa

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

1.2 Quy chế

Phương thức xét tuyển dựa vào điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Điểm xét tuyển là điểm trung bình của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210103Hội họa
26210104Đồ họa
36210213Diễn viên múa
46210216Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
56210225Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Hội họa

Mã ngành: 6210103

Đồ họa

Mã ngành: 6210104

Diễn viên múa

Mã ngành: 6210213

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 6210216

Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Mã ngành: 6210225

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

2.2 Quy chế

Phương thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT: Điểm xét tuyển là điểm trung
bình cả năm lớp 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210103Hội họa
26210104Đồ họa
36210213Diễn viên múa
46210216Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
56210225Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Hội họa

Mã ngành: 6210103

Đồ họa

Mã ngành: 6210104

Diễn viên múa

Mã ngành: 6210213

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 6210216

Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Mã ngành: 6210225

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển thẳng: Đối tượng tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh cao đẳng hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210103Hội họa
26210104Đồ họa
36210213Diễn viên múa
46210216Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
56210225Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Hội họa

Mã ngành: 6210103

Đồ họa

Mã ngành: 6210104

Diễn viên múa

Mã ngành: 6210213

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 6210216

Thanh nhạc (Thanh nhạc – Nhạc nhẹ)

Mã ngành: 6210225

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO