Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Y tế Đắk LắkĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk 2025

CDD4004 Website

Số 32 Y Ngông - Phường Tân Tiến - Tp.Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk năm 2025 Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với  phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) Phương thức 2: Xét điểm trung bình học bạ năm học lớp 12. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và phương án xét điểm trung bình học bạ các môn học năm lớp 12. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa 2 6720102 Y học cổ truyền 3 6720201 Dược 4 6720501 Điều dưỡng 5 6720502 Hộ sinh 6 6720601 Kỹ thuật hình ảnh Y học 7 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 8 6720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 9 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720501 Hộ sinh Mã ngành: 6720502 Kỹ thuật hình ảnh Y học Mã ngành: 6720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Kỹ thuật Phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810404 2 Điểm thi THPT 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 2.2 Quy chế Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa 2 6720102 Y học cổ truyền 3 6720201 Dược 4 6720501 Điều dưỡng 5 6720502 Hộ sinh 6 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 7 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720501 Hộ sinh Mã ngành: 6720502 Kỹ thuật xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và phương án xét điểm trung bình học bạ các môn học năm lớp 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoa
26720102Y học cổ truyền
36720201Dược
46720501Điều dưỡng
56720502Hộ sinh
66720601Kỹ thuật hình ảnh Y học
76720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
86720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng
96810404Chăm sóc sắc đẹp

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720501

Hộ sinh

Mã ngành: 6720502

Kỹ thuật hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoa
26720102Y học cổ truyền
36720201Dược
46720501Điều dưỡng
56720502Hộ sinh
66720602Kỹ thuật xét nghiệm Y học
76720603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720501

Hộ sinh

Mã ngành: 6720502

Kỹ thuật xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO