Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh HóaĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh Hóa

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh Hóa 2025

CDD2810 Website

595 Nguyễn Chí Thanh – P. Đông Thọ – TP Thanh Hóa

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh Hóa 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh Hóa năm 2025 Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực, Thanh Hóa thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức : Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Điểm học bạ lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT. Các tổ hợp xét tuyển gồm: A00: Toán, Lý, Hoá học A02: Toán, Lý, Sinh học B00: Toán, Hoá học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh C02: Toán, Hoá học, Ngữ văn D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720102 Y học cổ truyền 2 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 3 6720101 Y sỹ đa khoa 4 6720201 Dược 5 6720301 Điều dưỡng 6 6720303 Hộ sinh 7 6720601 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 8 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm Y học Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Y sỹ đa khoa Mã ngành: 6720101 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Kỹ thuật Hình ảnh Y học Mã ngành: 6720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6720102 Y học cổ truyền 0 Học Bạ 2 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 50 Học Bạ 3 6720101 Y sỹ đa khoa 50 Học Bạ 4 6720201 Dược 430 Học Bạ 5 6720301 Điều dưỡng 120 Học Bạ 6 6720303 Hộ sinh 30 Học Bạ 7 6720601 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 30 Học Bạ 8 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 30 Học Bạ 1. Dược • Mã ngành: 6720201 • Chỉ tiêu: 430 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 2. Điều dưỡng • Mã ngành: 6720301 • Chỉ tiêu: 120 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 3. Kỹ thuật xét nghiệm Y học • Mã ngành: 6720602 • Chỉ tiêu: 30 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 4. Y

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Điểm học bạ lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT. Các tổ hợp xét tuyển gồm:

A00: Toán, Lý, Hoá học

A02: Toán, Lý, Sinh học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C02: Toán, Hoá học, Ngữ văn

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1 6720102Y học cổ truyền
2 6720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
36720101 Y sỹ đa khoa
46720201Dược
56720301Điều dưỡng
66720303 Hộ sinh
76720601 Kỹ thuật Hình ảnh Y học
86720602Kỹ thuật xét nghiệm Y học

Y học cổ truyền

Mã ngành:  6720102

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành:  6720603

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101 

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303 

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601 

Kỹ thuật xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO