Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồngĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồng

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồng 2026

CDD1909 Website

Nhà A2, Số 1 đường Cầu Vồng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồng 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Y - Dược Cộng đồng Trường Cao đẳng Y – Dược Cộng đồng thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Phương thức 2 : Xét học bạ. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa 2 6720102 Y học cổ truyền 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 6 6720605 Kỹ thuật phục hình răng 7 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Kỹ thuật phục hình răng Mã ngành: 6720605 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810404 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa 2 6720102 Y học cổ truyền 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 6 6720605 Kỹ thuật phục hình răng 7 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Kỹ thuật phục hình răng Mã ngành: 6720605 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810404 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2025 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6720101 Y sĩ đa khoa 0 ĐT THPT Học Bạ 2 6720102 Y học cổ truyền 0 ĐT THPT Học Bạ 3 6720201 Dược 0 ĐT THPT Học Bạ 4 6720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPT Học Bạ 5 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 0 ĐT THPT Học Bạ 6 6720605 Kỹ thuật phục hình răng 0 ĐT THPT Học Bạ 7 6810404

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoa
26720102Y học cổ truyền
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
66720605Kỹ thuật phục hình răng
76810404Chăm sóc sắc đẹp

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoa
26720102Y học cổ truyền
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
66720605Kỹ thuật phục hình răng
76810404Chăm sóc sắc đẹp

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO