Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Văn Lang Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn 2025

80/68 Dương Quản Hàm, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP. HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Văn Lang Sài Gòn năm 2025 Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6210403 Thiết kế nội thất 3 6220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 4 6220206 Tiếng Anh 5 6220209 Tiếng Trung Quốc 6 6220211 Tiếng Hàn Quốc 7 6220212 Tiếng Nhật 8 6320106 Truyền thông đa phương tiện 9 6320108 Quan hệ công chúng 10 6340101 Kinh doanh thương mại 11 6340116 Marketing 12 6340122 Thương mại điện tử 13 6340202 Tài chính - Ngân hàng 14 6340301 Kế toán 15 6340401 Quản trị nhân sự 16 6340403 Quản trị văn phòng 17 6340404 Quản trị kinh doanh 18 6480108 Đồ họa đa phương tiện 19 6480201 Công nghệ thông tin 20 6480202 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 21 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 6810201 Quản trị khách sạn 23 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24 6810209 Kỹ thuật pha chế đồ uống 25 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Thiết kế nội thất Mã ngành: 6210403 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 6220101 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 6320106 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Kinh doanh thương mại Mã ngành: 6340101 Marketing Mã ngành: 6340116 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán Mã ngành: 6340301 Quản trị nhân sự Mã ngành: 6340401 Quản trị văn phòng Mã ngành: 6340403 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Đồ họa đa phương tiện Mã ngành: 6480108 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ thông

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26210403Thiết kế nội thất
36220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
46220206Tiếng Anh
56220209Tiếng Trung Quốc
66220211Tiếng Hàn Quốc
76220212Tiếng Nhật
86320106Truyền thông đa phương tiện
96320108Quan hệ công chúng
106340101Kinh doanh thương mại
116340116Marketing
126340122Thương mại điện tử
136340202Tài chính - Ngân hàng
146340301Kế toán
156340401Quản trị nhân sự
166340403Quản trị văn phòng
176340404Quản trị kinh doanh
186480108Đồ họa đa phương tiện
196480201Công nghệ thông tin
206480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
216810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
226810201Quản trị khách sạn
236810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
246810209Kỹ thuật pha chế đồ uống
256810404Chăm sóc sắc đẹp

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210403

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị nhân sự

Mã ngành: 6340401

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Mã ngành: 6810209

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO