Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng ThacoĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Thaco

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Thaco 2025

CDD3401 Website

Khu Công Nghiệp Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Thaco 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Thaco năm 2025 Trường Cao đẳng Thaco thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức : Xét tuyển Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên. 1.2 Quy chế Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5510216 Kỹ thuật máy nông nghiệp A00 2 5510414 Công nghệ sơn ô tô A00 3 5520102 Kỹ thuật máy nông nghiệp A00 4 5520111 Lắp ráp ô tô A00 5 5520123 Hàn A00 6 5520149 Bảo trì thiết bị cơ điện A00 7 5520160 Bảo trì thiết bị cơ điện A00 8 5540103 Công nghệ thực phẩm A00 9 5540205 May Thời trang A00 10 5620120 Chăn nuôi - Thú y A00 11 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 12 6510216 Công nghệ ô tô A00 13 6520123 Hàn A00 14 6520149 Bảo trì thiết bi cơ điện A00 15 6520227 Điện Công nghiệp A00 16 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 Kỹ thuật máy nông nghiệp Mã ngành: 5510216 Tổ hợp: A00 Công nghệ sơn ô tô Mã ngành: 5510414 Tổ hợp: A00 Kỹ thuật máy nông nghiệp Mã ngành: 5520102 Tổ hợp: A00 Lắp ráp ô tô Mã ngành: 5520111 Tổ hợp: A00 Hàn Mã ngành: 5520123 Tổ hợp: A00 Bảo trì thiết bị cơ điện Mã ngành: 5520149 Tổ hợp: A00 Bảo trì thiết bị cơ điện Mã ngành: 5520160 Tổ hợp: A00 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 5540103 Tổ hợp: A00 May Thời trang Mã ngành: 5540205 Tổ hợp: A00 Chăn nuôi - Thú y Mã ngành: 5620120 Tổ hợp: A00 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Tổ hợp: A00 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Tổ hợp: A00 Hàn Mã ngành: 6520123 Tổ hợp: A00 Bảo trì thiết bi cơ điện Mã ngành: 6520149 Tổ hợp: A00 Điện Công nghiệp Mã ngành: 6520227 Tổ hợp: A00 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 6540103 Tổ hợp: A00 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 5510216 Kỹ thuật máy nông

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

1.2 Quy chế

Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15510216Kỹ thuật máy nông nghiệpA00
25510414Công nghệ sơn ô tôA00
35520102Kỹ thuật máy nông nghiệpA00
45520111Lắp ráp ô tôA00
55520123HànA00
65520149Bảo trì thiết bị cơ điệnA00
75520160Bảo trì thiết bị cơ điệnA00
85540103Công nghệ thực phẩmA00
95540205May Thời trangA00
105620120Chăn nuôi - Thú yA00
116510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00
126510216Công nghệ ô tôA00
136520123HànA00
146520149Bảo trì thiết bi cơ điệnA00
156520227Điện Công nghiệpA00
166540103Công nghệ thực phẩmA00

Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã ngành: 5510216

Tổ hợp: A00

Công nghệ sơn ô tô

Mã ngành: 5510414

Tổ hợp: A00

Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã ngành: 5520102

Tổ hợp: A00

Lắp ráp ô tô

Mã ngành: 5520111

Tổ hợp: A00

Hàn

Mã ngành: 5520123

Tổ hợp: A00

Bảo trì thiết bị cơ điện

Mã ngành: 5520149

Tổ hợp: A00

Bảo trì thiết bị cơ điện

Mã ngành: 5520160

Tổ hợp: A00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 5540103

Tổ hợp: A00

May Thời trang

Mã ngành: 5540205

Tổ hợp: A00

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 5620120

Tổ hợp: A00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Tổ hợp: A00

Hàn

Mã ngành: 6520123

Tổ hợp: A00

Bảo trì thiết bi cơ điện

Mã ngành: 6520149

Tổ hợp: A00

Điện Công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tổ hợp: A00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Tổ hợp: A00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO