Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sài Gòn 2025

CDD0209 Website

Lô 14 đường số 5, Công viên phần mềm Quang Trung, Quận 12, TP. HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sài Gòn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sài Gòn năm 2025 Trường Cao đẳng Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 3 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 3: Xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHCM và ĐHQGHN Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện: - Thuộc đối tượng được quy định tại Điều 1; - Có sức khỏe để học tập và lao động phù hợp với ngành, nghề cần học; - Không trong thời gian bị truy tố hoặc thi hành án hình sự. 1.2 Quy chế Kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 3 6220206 Tiếng Anh 4 6320108 Quan hệ công chúng 5 6320201 Hệ thống thông tin 6 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu 7 6340113 Logistics 8 6340116 Marketing 9 6340122 Thương mại điện tử 10 6340202 Tài chính - Ngân hàng 11 6340302 Kế toán doanh nghiệp 12 6340401 Quản trị nhân sự 13 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 14 6480105 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15 6480108 Đồ hoa đa phương tiện 16 6480207 Lập trình máy tính 17 6480209 Quản trị mạng máy tính 18 6480216 An ninh mạng 19 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 6810201 Quản trị khách sạn 21 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Phiên dịch tiếng Anh thương mại Mã ngành: 6220202 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Hệ thống thông tin Mã ngành: 6320201 Kinh doanh xuất nhập khẩu Mã ngành: 6340102 Logistics Mã ngành: 6340113 Marketing Mã ngành: 6340116 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị nhân sự Mã ngành: 6340401 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Mã ngành: 6340417 Công

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện:
- Thuộc đối tượng được quy định tại Điều 1;
- Có sức khỏe để học tập và lao động phù hợp với ngành, nghề cần học;
- Không trong thời gian bị truy tố hoặc thi hành án hình sự.

1.2 Quy chế

Kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220202Phiên dịch tiếng Anh thương mại
36220206Tiếng Anh
46320108Quan hệ công chúng
56320201Hệ thống thông tin
66340102Kinh doanh xuất nhập khẩu
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
106340202Tài chính - Ngân hàng
116340302Kế toán doanh nghiệp
126340401Quản trị nhân sự
136340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
146480105Công nghệ kỹ thuật máy tính
156480108Đồ hoa đa phương tiện
166480207Lập trình máy tính
176480209Quản trị mạng máy tính
186480216An ninh mạng
196810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
206810201Quản trị khách sạn
216810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220202

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị nhân sự

Mã ngành: 6340401

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Đồ hoa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

An ninh mạng

Mã ngành: 6480216

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện:
- Thuộc đối tượng được quy định tại Điều 1;
- Có sức khỏe để học tập và lao động phù hợp với ngành, nghề cần học;
- Không trong thời gian bị truy tố hoặc thi hành án hình sự.

2.2 Quy chế

Kết quả học tập bậc trung học phổ thông: có điểm trung bình tổng kết 03 học kỳ: Lớp 11: HK1+HK2 và lớp 12: HK 1 đạt từ 5.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220202Phiên dịch tiếng Anh thương mại
36220206Tiếng Anh
46320108Quan hệ công chúng
56320201Hệ thống thông tin
66340102Kinh doanh xuất nhập khẩu
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
106340202Tài chính - Ngân hàng
116340302Kế toán doanh nghiệp
126340401Quản trị nhân sự
136340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
146480105Công nghệ kỹ thuật máy tính
156480108Đồ hoa đa phương tiện
166480207Lập trình máy tính
176480209Quản trị mạng máy tính
186480216An ninh mạng
196810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
206810201Quản trị khách sạn
216810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220202

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị nhân sự

Mã ngành: 6340401

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Đồ hoa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

An ninh mạng

Mã ngành: 6480216

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện:
- Thuộc đối tượng được quy định tại Điều 1;
- Có sức khỏe để học tập và lao động phù hợp với ngành, nghề cần học;
- Không trong thời gian bị truy tố hoặc thi hành án hình sự.

3.2 Quy chế

Kết quả các kỳ thi năng lực của ĐHQG TP.HCM và ĐHQG Hà Nội tổ chức đạt từ
600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220202Phiên dịch tiếng Anh thương mại
36220206Tiếng Anh
46320108Quan hệ công chúng
56320201Hệ thống thông tin
66340102Kinh doanh xuất nhập khẩu
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
106340202Tài chính - Ngân hàng
116340302Kế toán doanh nghiệp
126340401Quản trị nhân sự
136340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
146480105Công nghệ kỹ thuật máy tính
156480108Đồ hoa đa phương tiện
166480207Lập trình máy tính
176480209Quản trị mạng máy tính
186480216An ninh mạng
196810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
206810201Quản trị khách sạn
216810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220202

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 6320201

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị nhân sự

Mã ngành: 6340401

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 6480105

Đồ hoa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

An ninh mạng

Mã ngành: 6480216

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO