Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Quốc tế TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM 2025

CDD0206 Website

460D Kinh Dương Vương, phường An Lạc, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quốc tế TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển cao đẳng chính quy 2025 với các phương thức cụ thể như sau: Phương thức 1: Xét học bạ THPT Phương thức 2: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 2 6220209 Tiếng Trung Quốc 3 6220212 Tiếng Nhật Bản 4 6340137 Marketing thương mại 5 6340140 Logistics 6 6340302 Kế toán doanh nghiệp 7 6340404 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 8 6480208 Lập trình máy tính 9 6480210 Quản trị mạng máy tính 10 6480216 Thiết kế đồ họa 11 6510216 Công nghệ ô tô 12 6520227 Điện công nghiệp 13 6540103 Chế biến thực phẩm 14 6580201 Kỹ thuật xây dựng 15 6720401 Dược sĩ 16 6720501 Điều dưỡng 17 6810103 Hướng dẫn du lịch 18 6810201 Quản trị khách sạn 19 6810206 Quản trị nhà hàng 20 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 21 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Phiên dịch tiếng Anh thương mại Mã ngành: 6220202 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Nhật Bản Mã ngành: 6220212 Marketing thương mại Mã ngành: 6340137 Logistics Mã ngành: 6340140 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Mã ngành: 6340404 Lập trình máy tính Mã ngành: 6480208 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480210 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6480216 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Chế biến thực phẩm Mã ngành: 6540103 Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 6580201 Dược sĩ Mã ngành: 6720401 Điều dưỡng Mã ngành: 6720501 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 6810103 Quản trị khách sạn Mã ngành: 6810201 Quản trị nhà hàng Mã ngành: 6810206 Kỹ thuật chế biến món ăn Mã ngành: 6810207 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810404 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc t

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220202Phiên dịch tiếng Anh thương mại
26220209Tiếng Trung Quốc
36220212Tiếng Nhật Bản
46340137Marketing thương mại
56340140Logistics
66340302Kế toán doanh nghiệp
76340404Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
86480208Lập trình máy tính
96480210Quản trị mạng máy tính
106480216Thiết kế đồ họa
116510216Công nghệ ô tô
126520227Điện công nghiệp
136540103Chế biến thực phẩm
146580201Kỹ thuật xây dựng
156720401Dược sĩ
166720501Điều dưỡng
176810103Hướng dẫn du lịch
186810201Quản trị khách sạn
196810206Quản trị nhà hàng
206810207Kỹ thuật chế biến món ăn
216810404Chăm sóc sắc đẹp

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220202

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340137

Logistics

Mã ngành: 6340140

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340404

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480208

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480210

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6480216

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chế biến thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược sĩ

Mã ngành: 6720401

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720501

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm trung bình 03 học kỳ (02 học kỳ lớp 11 + 01 học kỳ lớp 12) THPT > 5.0 (Đối với thí sinh xét tuyển trước tháng 5/2025);

Điểm trung bình cả năm lớp 12 > 5.0 (Đối với thí sinh xét tuyển sau tháng 5/2025)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220202Phiên dịch tiếng Anh thương mại
26220209Tiếng Trung Quốc
36220212Tiếng Nhật Bản
46340137Marketing thương mại
56340140Logistics
66340302Kế toán doanh nghiệp
76340404Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
86480208Lập trình máy tính
96480210Quản trị mạng máy tính
106480216Thiết kế đồ họa
116510216Công nghệ ô tô
126520227Điện công nghiệp
136540103Chế biến thực phẩm
146580201Kỹ thuật xây dựng
156720401Dược sĩ
166720501Điều dưỡng
176810103Hướng dẫn du lịch
186810201Quản trị khách sạn
196810206Quản trị nhà hàng
206810207Kỹ thuật chế biến món ăn
216810404Chăm sóc sắc đẹp

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220202

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340137

Logistics

Mã ngành: 6340140

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340404

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480208

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480210

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6480216

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Chế biến thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Dược sĩ

Mã ngành: 6720401

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720501

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO