Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Quảng NgãiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Quảng Ngãi

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Ngãi 2025

CDT3503 Website

Km 1051+ 400 QL1A, Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Ngãi 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Ngãi năm 2025 Trường Cao đẳng Quảng Ngãi thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức : Phương thức 1 : Xét tuyển thẳng; Phương thức 2 : Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; Phương thức 3 : Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh thi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển Kết quả kì thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340301 Kế toán 2 6720101 Y sỹ đa khoa 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720303 Hộ sinh 6 6720601 Kỹ thuật hình ảnh y học 7 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 8 6760101 Công tác xã hội Kế toán Mã ngành: 6340301 Y sỹ đa khoa Mã ngành: 6720101 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành: 6720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 6720602 Công tác xã hội Mã ngành: 6760101 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 2.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT; Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340301 Kế toán 2 6720101 Y sỹ đa khoa 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720303 Hộ sinh 6 6720601 Kỹ thuật hình ảnh y học 7 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 8 6760101 Công tác xã hội Kế toán Mã ngành: 6340301 Y sỹ đa khoa Mã ngành: 6720101 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành: 6720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 6720602 Công tác xã hội Mã ngành: 6760101 3 ƯTXT, XT thẳng 3.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3.2 Quy chế Xét tuyển thẳng Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ng

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh thi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển

Kết quả kì thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340301Kế toán
26720101Y sỹ đa khoa
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720601Kỹ thuật hình ảnh y học
76720602Kỹ thuật xét nghiệm y học
86760101Công tác xã hội

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

 Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340301Kế toán
26720101Y sỹ đa khoa
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720601Kỹ thuật hình ảnh y học
76720602Kỹ thuật xét nghiệm y học
86760101Công tác xã hội

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340301Kế toán
26720101Y sỹ đa khoa
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720601Kỹ thuật hình ảnh y học
76720602Kỹ thuật xét nghiệm y học
86760101Công tác xã hội

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO