Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà Nội 2025

CDT119 Website

Khu đô thị Contrexim – Thái Hà, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Ngoại ngữ Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Ngoại Ngữ Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi (theo tổ hợp xét tuyển) tại kì thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh A00; A01; D01 2 6220209 Tiếng Trung Quốc A00; A01; D01 3 6220211 Tiếng Hàn Quốc A00; A01; D01 4 6220212 Tiếng Nhật A00; A01; D01 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Tổ hợp: A00; A01; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Điểm xét tuyến: là tổng điểm trung bình năm học lớp 12 các môn học (theo tổ hợp xét tuyển) tại Trường Trung học Phổ thông. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh A00; A01; D01 2 6220209 Tiếng Trung Quốc A00; A01; D01 3 6220211 Tiếng Hàn Quốc A00; A01; D01 4 6220212 Tiếng Nhật A00; A01; D01 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: A00; A01; D01 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Tổ hợp: A00; A01; D01 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6220206 Tiếng Anh 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 2 6220209 Tiếng Trung Quốc 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 3 6220211 Tiếng Hàn Quốc 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 4 6220212 Tiến

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi (theo tổ hợp xét tuyển) tại kì thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; A01; D01
26220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; D01
36220211Tiếng Hàn QuốcA00; A01; D01
46220212Tiếng NhậtA00; A01; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyến: là tổng điểm trung bình năm học lớp 12 các môn học (theo tổ hợp xét tuyển) tại Trường Trung học Phổ thông.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; A01; D01
26220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; D01
36220211Tiếng Hàn QuốcA00; A01; D01
46220212Tiếng NhậtA00; A01; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A00; A01; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO