Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề ViglaceraĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề Viglacera

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Viglacera 2025

CDD0116 Website

Khu đô thị Yên Phong, Đông Phong, Yên Phong, Bắc Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Viglacera 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng nghề Viglacera năm 2025 Trường Cao đẳng nghề Viglacera thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Dựa vào kết quả học tập Phương thức 2: Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét kết quả học tập THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6220211 Tiếng Hàn Quốc 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6480201 Công nghệ thông tin 5 6510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 6 6510522 Sản xuất sứ xây dựng 7 6510524 Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh 8 6510536 Sản xuất gốm xây dựng 9 6520225 Điện tử công nghiệp 10 6520227 Điện công nghiệp Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Mã ngành: 6510105 Sản xuất sứ xây dựng Mã ngành: 6510522 Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh Mã ngành: 6510524 Sản xuất gốm xây dựng Mã ngành: 6510536 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 2 Điểm thi THPT 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6220211 Tiếng Hàn Quốc 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6480201 Công nghệ thông tin 5 6510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 6 6510522 Sản xuất sứ xây dựng 7 6510524 Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh 8 6510536 Sản xuất gốm xây dựng 9 6520225 Điện tử công nghiệp 10 6520227 Điện công nghiệp Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ kỹ thuật Vật

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả học tập THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220211Tiếng Hàn Quốc
36340302Kế toán doanh nghiệp
46480201Công nghệ thông tin
56510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
66510522Sản xuất sứ xây dựng
76510524Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh
86510536Sản xuất gốm xây dựng
96520225Điện tử công nghiệp
106520227Điện công nghiệp

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Sản xuất sứ xây dựng

Mã ngành: 6510522

Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh

Mã ngành: 6510524

Sản xuất gốm xây dựng

Mã ngành: 6510536

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26220211Tiếng Hàn Quốc
36340302Kế toán doanh nghiệp
46480201Công nghệ thông tin
56510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
66510522Sản xuất sứ xây dựng
76510524Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh
86510536Sản xuất gốm xây dựng
96520225Điện tử công nghiệp
106520227Điện công nghiệp

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Mã ngành: 6510105

Sản xuất sứ xây dựng

Mã ngành: 6510522

Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh

Mã ngành: 6510524

Sản xuất gốm xây dựng

Mã ngành: 6510536

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO