Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Đà LạtĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Đà Lạt

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đà Lạt 2025

CDD4201 Website

109 Yersin - Phường Xuân Hương - Đà Lạt - Lâm Đồng

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đà Lạt 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt năm 2025 Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: XÉT TUYỂN ( Đối với Cao đẳng Giáo dục mầm non có thêm nội dung thi năng khiếu sẽ hướng dẫn bằng văn bản cụ thể khi được giao chỉ tiêu tuyển sinh). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT 1.2 Quy chế Xét tuyển điểm học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6320202 Công nghệ sinh học 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 3 6480202 Công nghệ thông tin 4 6480210 Quản trị mạng máy tính 5 6480215 Thương mại điện tử 6 6510216 Công nghệ Ô tô 7 6520227 Điện công nghiệp 8 6540103 Công nghệ thực phẩm 9 6620115 Bảo vệ thực vật 10 6620124 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao 11 6810201 Quản trị khách sạn 12 6810206 Quản trị nhà hàng 13 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn Công nghệ sinh học Mã ngành: 6320202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480202 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480210 Thương mại điện tử Mã ngành: 6480215 Công nghệ Ô tô Mã ngành: 6510216 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 6540103 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 6620115 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao Mã ngành: 6620124 Quản trị khách sạn Mã ngành: 6810201 Quản trị nhà hàng Mã ngành: 6810206 Kỹ thuật chế biến món ăn Mã ngành: 6810207 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6320202 Công nghệ sinh học 0 ĐT THPT Học Bạ 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐT THPT Học Bạ 3 6480202 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPT Học Bạ 4 6480210 Quản trị mạng máy tính 0 ĐT THPT Học Bạ 5 6480215 Thương mại điện tử 0 ĐT THPT Học Bạ 6 6510216 Công nghệ Ô tô 0 ĐT THPT Học Bạ 7 6520227 Điện công nghiệp 0 ĐT THPT Học Bạ 8 6540103 Công n

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT

1.2 Quy chế

Xét tuyển điểm học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16320202Công nghệ sinh học
26340302Kế toán doanh nghiệp
36480202Công nghệ thông tin
46480210Quản trị mạng máy tính
56480215Thương mại điện tử
66510216Công nghệ Ô tô
76520227Điện công nghiệp
86540103Công nghệ thực phẩm
96620115Bảo vệ thực vật
106620124Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao
116810201Quản trị khách sạn
126810206Quản trị nhà hàng
136810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 6320202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480210

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6480215

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620115

Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao

Mã ngành: 6620124

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO