Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Công thương Việt NamĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam 2026

CDD1204 Website

Ngõ 106 – Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo Tổ hợp ( A; A1; B; C; D; D1…)>= 15 điểm Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 2 6220103 Hướng dẫn du lịch 3 6220202 Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại 4 6220203 Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch 5 6220205 Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205) 6 6220209 Tiếng Trung Quốc 7 6220211 Tiếng Hàn Quốc 8 6220212 Tiếng Nhật 9 6220216 Tiếng Anh thương mại 10 6320103 Báo chí 11 6320301 Văn thư hành chính 12 6320302 Văn thư - Lưu trữ 13 6340113 Logistic 14 6340115 Dịch vụ thương mại hàng không 15 6340118 Marketing thương mại 16 6340122 Thương mại điện tử 17 6340302 Kế toán doanh nghiệp 18 6340403 Quản trị văn phòng 19 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 20 6380205 Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp 21 6380206 Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai 22 6380207 Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng 23 6480201 Công nghệ thông tin 24 6480202 Công nghệ thông tin - UDPM 25 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 26 6510303 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 27 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 28 6520225 Điện tử công nghiệp 29 6520227 Điện công nghiệp 30 6720201 Dược 31 6720301 Điều dưỡng 32 6760203 Dịch vụ chăm sóc gia đình 33 6810201 Quản trị khách sạn 34 6810206 Quản trị nhà hàng 35 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 36 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 6220101 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 6220103 Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại Mã ngành: 6220202 Phiên dịch

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo Tổ hợp ( A; A1; B; C; D; D1…)>= 15 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
26220103Hướng dẫn du lịch
36220202Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại
46220203Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch
56220205Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)
66220209Tiếng Trung Quốc
76220211Tiếng Hàn Quốc
86220212Tiếng Nhật
96220216Tiếng Anh thương mại
106320103Báo chí
116320301Văn thư hành chính
126320302Văn thư - Lưu trữ
136340113Logistic
146340115Dịch vụ thương mại hàng không
156340118Marketing thương mại
166340122Thương mại điện tử
176340302Kế toán doanh nghiệp
186340403Quản trị văn phòng
196340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
206380205Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp
216380206Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai
226380207Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng
236480201Công nghệ thông tin
246480202Công nghệ thông tin - UDPM
256510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
266510303Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
276520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
286520225Điện tử công nghiệp
296520227Điện công nghiệp
306720201Dược
316720301Điều dưỡng
326760203Dịch vụ chăm sóc gia đình
336810201Quản trị khách sạn
346810206Quản trị nhà hàng
356810207Kỹ thuật chế biến món ăn
366810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại

Mã ngành: 6220202

Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch

Mã ngành: 6220203

Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)

Mã ngành: 6220205

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Văn thư - Lưu trữ

Mã ngành: 6320302

Logistic

Mã ngành: 6340113

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6380205

Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai

Mã ngành: 6380206

Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng

Mã ngành: 6380207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin - UDPM

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dịch vụ chăm sóc gia đình

Mã ngành: 6760203

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

  • Xét điểm tổng kết 5 học kỳ (2 HK lớp 10+ 2 HK lớp 11+ 1 HK1 lớp 12)>= 25 điểm
  • Xét theo điểm tổng kết năm lớp 12 của các Tổ hợp  (A; A1 B; C; D; D1…)>= 16 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
26220103Hướng dẫn du lịch
36220202Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại
46220203Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch
56220205Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)
66220209Tiếng Trung Quốc
76220211Tiếng Hàn Quốc
86220212Tiếng Nhật
96220216Tiếng Anh thương mại
106320103Báo chí
116320301Văn thư hành chính
126320302Văn thư - Lưu trữ
136340113Logistic
146340115Dịch vụ thương mại hàng không
156340118Marketing thương mại
166340122Thương mại điện tử
176340302Kế toán doanh nghiệp
186340403Quản trị văn phòng
196340417Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
206380205Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp
216380206Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai
226380207Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng
236480201Công nghệ thông tin
246480202Công nghệ thông tin - UDPM
256510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
266510303Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
276520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
286520225Điện tử công nghiệp
296520227Điện công nghiệp
306720201Dược
316720301Điều dưỡng
326760203Dịch vụ chăm sóc gia đình
336810201Quản trị khách sạn
346810206Quản trị nhà hàng
356810207Kỹ thuật chế biến món ăn
366810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 6220101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6220103

Phiên dịch Tiếng Anh Thương Mại

Mã ngành: 6220202

Phiên dịch Tiếng Anh Du Lịch

Mã ngành: 6220203

Phiên dịch Tiếng Đức Kinh tế, Thương Mại (6220205)

Mã ngành: 6220205

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Văn thư - Lưu trữ

Mã ngành: 6320302

Logistic

Mã ngành: 6340113

Dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 6340115

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Dịch vụ Pháp Lý Doanh Nghiệp

Mã ngành: 6380205

Dịch vụ Pháp Lý Đất Đai

Mã ngành: 6380206

Dịch vụ Pháp Lý về Tố Tụng

Mã ngành: 6380207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin - UDPM

Mã ngành: 6480202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dịch vụ chăm sóc gia đình

Mã ngành: 6760203

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO