Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội 2025

CT0105 Website

160 Mai dịch – Cầu giấy – Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng nghề Cơ điện Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Điện nghề Cơ điện Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Hình thức: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6340118 Marketing thương mại 3 6340122 Thương mại điện tử 4 6340301 Kế toán 5 6340302 Kế toán doanh nghiệp 6 6340417 Quản trị DN vừa và nhỏ 7 6340429 Quản lý khai thác CTTL 8 6480201 Công nghệ thông tin 9 6480202 Công nghệ thông tin (UDPM) 10 6480209 Quản trị mạng máy tính 11 6480214 Thiết kế Web 12 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 6510216 Công nghệ Ô tô 14 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 15 6520113 Lắp đặt TBCK 16 6520121 Cắt gọt kim loại 17 6520123 Hàn 18 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK 19 6520225 Điện tử công nghiệp 20 6520227 Điện công nghiệp 21 6520249 Vận hành SC trạm bơm điện 22 6520262 Cơ điện nông thôn 23 6520263 Cơ điện tử 24 6520312 Cấp thoát nước 25 6540103 Công nghệ thực phẩm 26 6540104 Chế biến thực phẩm 27 6540205 May thời trang 28 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Marketing thương mại Mã ngành: 6340118 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Kế toán Mã ngành: 6340301 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản trị DN vừa và nhỏ Mã ngành: 6340417 Quản lý khai thác CTTL Mã ngành: 6340429 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ thông tin (UDPM) Mã ngành: 6480202 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Thiết kế Web Mã ngành: 6480214 Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 6510202 Công nghệ Ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử Mã ngành: 6510303 Lắp đặt TBCK Mã ngành: 6520113 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Hàn Mã ngành: 6520123 Kỹ

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Hình thức: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26340118Marketing thương mại
36340122Thương mại điện tử
46340301Kế toán
56340302Kế toán doanh nghiệp
66340417Quản trị DN vừa và nhỏ
76340429Quản lý khai thác CTTL
86480201Công nghệ thông tin
96480202Công nghệ thông tin (UDPM)
106480209Quản trị mạng máy tính
116480214Thiết kế Web
126510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
136510216Công nghệ Ô tô
146510303Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
156520113Lắp đặt TBCK
166520121Cắt gọt kim loại
176520123Hàn
186520205Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK
196520225Điện tử công nghiệp
206520227Điện công nghiệp
216520249Vận hành SC trạm bơm điện
226520262Cơ điện nông thôn
236520263Cơ điện tử
246520312Cấp thoát nước
256540103Công nghệ thực phẩm
266540104Chế biến thực phẩm
276540205May thời trang
286810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị DN vừa và nhỏ

Mã ngành: 6340417

Quản lý khai thác CTTL

Mã ngành: 6340429

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ thông tin (UDPM)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Thiết kế Web

Mã ngành: 6480214

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Lắp đặt TBCK

Mã ngành: 6520113

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Vận hành SC trạm bơm điện

Mã ngành: 6520249

Cơ điện nông thôn

Mã ngành: 6520262

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Cấp thoát nước

Mã ngành: 6520312

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chế biến thực phẩm

Mã ngành: 6540104

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO