Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ 2025

CDD5501 Website

57 Đường Cách Mạng Tháng 8, An Thới, Bình Thủy, Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ năm 2025 Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học lực THPT (học bạ lớp 12) Phương thức 2: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển kết quả học lực THPT (học bạ lớp 12) + Đối với học sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025: tính đểm TBM cả năm lớp 12. + Đối với học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025: tính điểm trung bình của 01 trong 08 tổ hợp sau: (1) Toán, Vật lý, Công nghệ; (2) Toán, Vật lý, Tin học; (3) Toán, Vật lý, Ngoại ngữ; (4) Toán, Công nghệ, Tin học; (5) Toán, Tin học, Ngoại ngữ; (6) Toán, Vật Lý, Hóa học; (7) Toán, Công nghệ, Ngoại ngữ; (8) Toán, Vật lý, Sinh học. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 2 6480202 Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm) 3 6480209 Quản trị mạng máy tính 4 6510201 CN Kỹ thuật cơ khí 5 6510216 Công nghệ ô tô 6 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7 6520121 Cắt gọt kim loại 8 6520197 Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC 9 6520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 10 6520205 Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí 11 6520224 Điện tử dân dụng 12 6520225 Điện tử công nghiệp 13 6520227 Điện công nghiệp 14 6520255 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 15 6520263 Cơ điện tử 16 6580201 Kỹ thuật xây dựng Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm) Mã ngành: 6480202 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 CN Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 6510305 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 K

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

 Xét tuyển kết quả học lực THPT (học bạ lớp 12)

+ Đối với học sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025: tính đểm TBM cả năm lớp 12.

+ Đối với học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025: tính điểm trung bình của 01 trong 08 tổ hợp sau:

(1) Toán, Vật lý, Công nghệ;
(2) Toán, Vật lý, Tin học;
(3) Toán, Vật lý, Ngoại ngữ;
(4) Toán, Công nghệ, Tin học;
(5) Toán, Tin học, Ngoại ngữ;
(6) Toán, Vật Lý, Hóa học;
(7) Toán, Công nghệ, Ngoại ngữ;

(8) Toán, Vật lý, Sinh học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480202Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm)
36480209Quản trị mạng máy tính
46510201CN Kỹ thuật cơ khí
56510216Công nghệ ô tô
66510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
76520121Cắt gọt kim loại
86520197Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC
96520201Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
106520205Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí
116520224Điện tử dân dụng
126520225Điện tử công nghiệp
136520227Điện công nghiệp
146520255Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh
156520263Cơ điện tử
166580201Kỹ thuật xây dựng

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

CN Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC

Mã ngành: 6520197

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

Mã ngành: 6520201

Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử dân dụng

Mã ngành: 6520224

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

Mã ngành: 6520255

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển dựa vào tổ hợp điểm thi theo nghề đăng ký ứng với 01 (một) trong 08 (tám) tổ hợp nêu trên phương thức 1. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên trang nghiệp vụ tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn tại công văn 2457/BGDĐT-GDĐH, ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Bộ GD-ĐT về việc hướng dẫn tuyển sinh đại học tuyển sinh cao đăng gọi tắt công văn 2457.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480202Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm)
36480209Quản trị mạng máy tính
46510201CN Kỹ thuật cơ khí
56510216Công nghệ ô tô
66510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
76520121Cắt gọt kim loại
86520197Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC
96520201Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
106520205Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí
116520224Điện tử dân dụng
126520225Điện tử công nghiệp
136520227Điện công nghiệp
146520255Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh
156520263Cơ điện tử
166580201Kỹ thuật xây dựng

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin (úng dụng phần mêm)

Mã ngành: 6480202

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

CN Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật lập trình gia công trên máy CNC

Mã ngành: 6520197

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

Mã ngành: 6520201

Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử dân dụng

Mã ngành: 6520224

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

Mã ngành: 6520255

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO