Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng nghề An GiangĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng nghề An Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề An Giang 2025

CDD5101 Website

841 ( số cũ, 165A Trần Hưng Đạo, p. Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng nghề An Giang 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng nghề An Giang năm 2025 Trường Cao đẳng nghề An Giang thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT, thời gian đào tạo: 2,5 năm. Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng: Tốt nghiệp trung cấp nghề, trung cấp (đã tốt nghiệp THPT hoặc có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông), thời gian đào tạo: 1 năm. 1.2 Chỉ tiêu Chỉ tiêu 860 1.3 Điều kiện xét tuyển Nộp đủ hồ sơ dự tuyển theo đúng Quy chế tuyển sinh quy định; Điểm tổng cộng 3 môn của năm cuối cấp. Nhóm ngành kinh tế và dịch vụ: Toán, Văn, Anh (Tốt nghiệp THPT hệ Giáo dục thường xuyên: Toán, Văn, Lý). Nhóm ngành kỹ thuật: Toán, Lý, Anh (Tốt nghiệp THPT hệ Giáo dục thường xuyên: Toán, Lý, Hóa). Đối với trình độ cao đẳng liên thông từ trung cấp xét tuyển theo bảng điểm trung cấp. Trường hợp tuyển thẳng phải có thêm các thành tích sau: Có giấy chứng nhận thi học sinh giỏi cấp trường hoặc Mô hình đạt giải cao trong hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật do Sở GD&ĐT tổ chức hoặc đã từng trúng tuyển đại học. 1.4 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 2 6480102 Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính 3 6480207 Lập trình máy tính 4 6480209 Quản trị mạng máy tính 5 6510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 6 6510216 Công nghệ ô tô 7 6510305 CN, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 8 6520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí 9 6520121 Cắt gọt kim loại 10 6520123 Hàn 11 6520198 Cơ khí xây dựng 12 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 13 6520225 Điện tử công nghiệp 14 6520227 Điện công nghiệp 15 6520263 Cơ điện tử 16 6540205 May thời trang 17 6580201 Kỹ thuật xây dựng 18 6810105 Quản trị du lịch MICE 19 6810206 Quản trị n

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT, thời gian đào tạo: 2,5 năm.

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng: Tốt nghiệp trung cấp nghề, trung cấp (đã tốt nghiệp THPT hoặc có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông), thời gian đào tạo: 1 năm.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu 860

1.3 Điều kiện xét tuyển

 Nộp đủ hồ sơ dự tuyển theo đúng Quy chế tuyển sinh quy định;

Điểm tổng cộng 3 môn của năm cuối cấp.

Nhóm ngành kinh tế và dịch vụ: Toán, Văn, Anh (Tốt nghiệp THPT hệ Giáo dục thường xuyên: Toán, Văn, Lý).

Nhóm ngành kỹ thuật: Toán, Lý, Anh (Tốt nghiệp THPT hệ Giáo dục thường xuyên: Toán, Lý, Hóa).

Đối với trình độ cao đẳng liên thông từ trung cấp xét tuyển theo bảng điểm trung cấp.

Trường hợp tuyển thẳng phải có thêm các thành tích sau: Có giấy chứng nhận thi học sinh giỏi cấp trường hoặc Mô hình đạt giải cao trong hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật do Sở GD&ĐT tổ chức hoặc đã từng trúng tuyển đại học.

1.4 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480102Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính
36480207Lập trình máy tính
46480209Quản trị mạng máy tính
56510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
66510216Công nghệ ô tô
76510305CN, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
86520113Lắp đặt thiết bị cơ khí
96520121Cắt gọt kim loại
106520123Hàn
116520198Cơ khí xây dựng
126520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
136520225Điện tử công nghiệp
146520227Điện công nghiệp
156520263Cơ điện tử
166540205May thời trang
176580201Kỹ thuật xây dựng
186810105Quản trị du lịch MICE
196810206Quản trị nhà hàng

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 6510101

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

CN, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520113

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Cơ khí xây dựng

Mã ngành: 6520198

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

May thời trang

Mã ngành: 6540205

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Quản trị du lịch MICE

Mã ngành: 6810105

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO