Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường TộĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ 2025

CDD0211 Website

2 Đường Mai Thị Lựu, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Nguyễn Trường Tộ năm 2025 Trường Cao đẳng Nguyễn Trường Tộ thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ THPT Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5810103 Hướng dẫn du lịch 2 6340113 Logistics 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 5 6480209 Quản trị mạng máy tính 6 6480214 Thiết kế Web 7 6510216 Công nghệ ô tô 8 6520121 Cắt gọt kim loại 9 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 6520225 Điện tử công nghiệp 11 6529227 Điện công nghiệp 12 6810206 Quản trị nhà hàng Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 5810103 Logistics Mã ngành: 6340113 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Thiết kế Web Mã ngành: 6480214 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Điện công nghiệp Mã ngành: 6529227 Quản trị nhà hàng Mã ngành: 6810206 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét điểm học bạ 2 kì lớp 12 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5810103 Hướng dẫn du lịch 2 6340113 Logistics 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 5 6480209 Quản trị mạng máy tính 6 6480214 Thiết kế Web 7 6510216 Công nghệ ô tô 8 6520121 Cắt gọt kim loại 9 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 10 6520225 Điện tử công nghiệp 11 6529227 Điện công nghiệp 12 6810206 Quản trị nh

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15810103Hướng dẫn du lịch
26340113Logistics
36340302Kế toán doanh nghiệp
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
56480209Quản trị mạng máy tính
66480214Thiết kế Web
76510216Công nghệ ô tô
86520121Cắt gọt kim loại
96520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
106520225Điện tử công nghiệp
116529227Điện công nghiệp
126810206Quản trị nhà hàng

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810103

Logistics

Mã ngành: 6340113

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Thiết kế Web

Mã ngành: 6480214

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6529227

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ 2 kì lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15810103Hướng dẫn du lịch
26340113Logistics
36340302Kế toán doanh nghiệp
46480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
56480209Quản trị mạng máy tính
66480214Thiết kế Web
76510216Công nghệ ô tô
86520121Cắt gọt kim loại
96520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
106520225Điện tử công nghiệp
116529227Điện công nghiệp
126810206Quản trị nhà hàng

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810103

Logistics

Mã ngành: 6340113

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Thiết kế Web

Mã ngành: 6480214

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6529227

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO