Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng TàuĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu 2025

CDD5203 Website

TT.Đất Đỏ, Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng Tàu

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ lớp 12 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển điểm trung bình cả năm lớp 12 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6340113 Logistics 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 4 6480202 Công nghệ thông tin 5 6510206 Công nghệ ô tô 6 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 7 6520105 Chế tạo khuôn mẫu 8 6520121 Cắt gọt kim loại 9 6520123 Hàn 10 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 11 6520227 Điện công nghiệp 12 6520263 Cơ điện tử 13 6540104 Chế biến thực phẩm 14 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Logistics Mã ngành: 6340113 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480202 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510206 Chế tạo thiết bị cơ khí Mã ngành: 6520104 Chế tạo khuôn mẫu Mã ngành: 6520105 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Hàn Mã ngành: 6520123 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Cơ điện tử Mã ngành: 6520263 Chế biến thực phẩm Mã ngành: 6540104 Kỹ thuật chế biến món ăn Mã ngành: 6810207 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6210402 Thiết kế đồ họa 0 Học Bạ 2 6340113 Logistics 0 Học Bạ 3 6340302 Kế toán doanh nghiệp 0 Học Bạ 4 6480202 Công nghệ thông tin 0 Học Bạ 5 6510206 Công nghệ ô tô 0 Học Bạ 6 6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 0 Học Bạ 7 6520105 Chế tạo khuôn mẫu 0 Học Bạ 8 6520121 Cắt gọt kim loại 0 Học Bạ 9 6520123 Hàn 0 Học Bạ 10 6520205 Kỹ thu

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển điểm trung bình cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26340113Logistics
36340302Kế toán doanh nghiệp
46480202Công nghệ thông tin
56510206Công nghệ ô tô
66520104Chế tạo thiết bị cơ khí
76520105Chế tạo khuôn mẫu
86520121Cắt gọt kim loại
96520123Hàn
106520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
116520227Điện công nghiệp
126520263Cơ điện tử
136540104Chế biến thực phẩm
146810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Logistics

Mã ngành: 6340113

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480202

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510206

Chế tạo thiết bị cơ khí

Mã ngành: 6520104

Chế tạo khuôn mẫu

Mã ngành: 6520105

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Cơ điện tử

Mã ngành: 6520263

Chế biến thực phẩm

Mã ngành: 6540104

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO