Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Đại Việt Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng 2025

Số 65 Nguyễn Lộ Trạch, Q. Hải Châu, TP.Đà Nẵng.

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng nghề Long Biên năm 2025 Trường Cao đẳng Điện nghề Long Biên thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học bạ THPT. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT. Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT 2025, học sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước. 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 100 Tin học ứng dụng A00; A01; A02; B00 2 200 Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 3 300 Kế toán A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 4 400 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 5 500 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 Tin học ứng dụng Mã ngành: 100 Tổ hợp: A00; A01; A02; B00 Quản trị khách sạn Mã ngành: 200 Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 Kế toán Mã ngành: 300 Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 400 Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 500 Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 2 Điểm thi THPT 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 100 Tin học ứng dụng A00; A01; A02; B00 2 200 Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 3 300 Kế toán A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 4 400 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 5 500 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08 Tin học ứng dụng Mã ngành: 100 Tổ hợp: A00; A01; A02; B00 Quản trị khách sạn Mã ngành: 200 Tổ hợp: A00; A01;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT 2025, học sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước.

1.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1100Tin học ứng dụngA00; A01; A02; B00
2200Quản trị khách sạnA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
3300Kế toánA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
4400Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
5500Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 100

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 200

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Kế toán

Mã ngành: 300

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 400

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 500

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

 Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1100Tin học ứng dụngA00; A01; A02; B00
2200Quản trị khách sạnA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
3300Kế toánA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
4400Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08
5500Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 100

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 200

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Kế toán

Mã ngành: 300

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 400

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 500

Tổ hợp: A00; A01; B03; C02; D01; D07; D08

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO