Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Công thương Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 2025

Số 54A1, Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công thương Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với  phương thức như sau: Phương thức : Xét kết quả học tập THPT (chủ yếu là năm lớp 12) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5210402 Thiết kế đồ họa 2 6220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 3 6220206 Tiếng Anh 4 6220209 Tiếng Trung Quốc 5 6220211 Tiếng Hàn Quốc 6 6220212 Tiếng Nhật 7 6340122 Thương mại điện tử 8 6340202 Tài chính ngân hàng 9 6340301 Kế toán 10 6340404 Quản trị kinh doanh 11 6480108 Đồ họa đa phương tiện 12 6480201 Công nghệ thông tin 13 6510216 Công nghệ Ô tô 14 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 16 6520225 Điện tử công nghiệp 17 6520226 Điện dân dụng 18 6520227 Điện công nghiệp 19 6540204 Công nghệ may 20 6720201 Dược 21 6720301 Điều dưỡng 22 6720401 Dinh dưỡng 23 6810103 Hướng dẫn du lịch 24 6810206 Quản trị nhà hàng 25 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 26 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Thiết kế đồ họa Mã ngành: 5210402 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại Mã ngành: 6220205 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tài chính ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán Mã ngành: 6340301 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Đồ họa đa phương tiện Mã ngành: 6480108 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ Ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 652

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15210402Thiết kế đồ họa
26220205Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
36220206Tiếng Anh
46220209Tiếng Trung Quốc
56220211Tiếng Hàn Quốc
66220212Tiếng Nhật
76340122Thương mại điện tử
86340202Tài chính ngân hàng
96340301Kế toán
106340404Quản trị kinh doanh
116480108Đồ họa đa phương tiện
126480201Công nghệ thông tin
136510216Công nghệ Ô tô
146510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
156520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
166520225Điện tử công nghiệp
176520226Điện dân dụng
186520227Điện công nghiệp
196540204Công nghệ may
206720201Dược
216720301Điều dưỡng
226720401Dinh dưỡng
236810103Hướng dẫn du lịch
246810206Quản trị nhà hàng
256810207Kỹ thuật chế biến món ăn
266810404Chăm sóc sắc đẹp

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 5210402

Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại

Mã ngành: 6220205

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét kết quả học bạ cấp THPT (chủ yếu là năm lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15210402Thiết kế đồ họa
26220205Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
36220206Tiếng Anh
46220209Tiếng Trung Quốc
56220211Tiếng Hàn Quốc
66220212Tiếng Nhật
76340122Thương mại điện tử
86340202Tài chính ngân hàng
96340301Kế toán
106340404Quản trị kinh doanh
116480108Đồ họa đa phương tiện
126480201Công nghệ thông tin
136510216Công nghệ Ô tô
146510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
156520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
166520225Điện tử công nghiệp
176520226Điện dân dụng
186520227Điện công nghiệp
196540204Công nghệ may
206720201Dược
216720301Điều dưỡng
226720401Dinh dưỡng
236810103Hướng dẫn du lịch
246810206Quản trị nhà hàng
256810207Kỹ thuật chế biến món ăn
266810404Chăm sóc sắc đẹp

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 5210402

Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại

Mã ngành: 6220205

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO