Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt NamĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam 2025

CDD0408 Website

25 Dương Đức Hiền, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ Y-Dược Việt Nam năm 2025 Trường Cao đẳng Công Nghệ Y - Dược Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Dành cho các em tốt nghiệp khóa 2025 và các em đã tốt nghiệp THPT, kèm theo các chính sách hỗ trợ giảm học phí 70%, và miến phí Ký túc xá suốt 3 năm học. => Đối với Sinh viên tốt nghiệp THPT học tập trung nên đăng ký sớm, ngày nhập học đợt 1 : 31/7/2025 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh C00; D01 2 6220209 Tiếng Trung Quốc C00; D01 3 6720101 Cao đẳng Y sỹ Đa khoa A00; B00 4 6720102 Cao đẳng Y học Cổ Truyền A00; B00 5 6720201 Cao đẳng Dược A00; B00 6 6720301 Điều Dưỡng A00; B00 7 6720303 Cao đẳng Hộ sinh A00; B00 8 6720602 Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y học A00; B00 9 6720603 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00 10 6810103 Hướng Dẫn Du Lịch C00; D01 11 6810404 Chăm Sóc Sắc Đẹp A00; B00 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: C00; D01 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: C00; D01 Cao đẳng Y sỹ Đa khoa Mã ngành: 6720101 Tổ hợp: A00; B00 Cao đẳng Y học Cổ Truyền Mã ngành: 6720102 Tổ hợp: A00; B00 Cao đẳng Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: A00; B00 Điều Dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: A00; B00 Cao đẳng Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: A00; B00 Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y học Mã ngành: 6720602 Tổ hợp: A00; B00 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Mã ngành: 6720603 Tổ hợp: A00; B00 Hướng Dẫn Du Lịch Mã ngành: 6810103 Tổ hợp: C00; D01 Chăm Sóc Sắc Đẹp Mã ngành: 6810404 Tổ hợp: A00; B00 2 Điểm thi THPT 2.1 Đối tượng Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Dành cho các em tốt nghiệp khóa 2025 và các em đã tốt nghiệp THPT, kèm theo các chính sách hỗ trợ giảm học phí 70%, và miến phí Ký túc xá suốt 3 năm học.

=> Đối với Sinh viên tốt nghiệp THPT học tập trung nên đăng ký sớm, ngày nhập học đợt 1 : 31/7/2025

1.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhC00; D01
26220209Tiếng Trung QuốcC00; D01
36720101Cao đẳng Y sỹ Đa khoaA00; B00
46720102Cao đẳng Y học Cổ TruyềnA00; B00
56720201Cao đẳng DượcA00; B00
66720301Điều DưỡngA00; B00
76720303Cao đẳng Hộ sinhA00; B00
86720602Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y họcA00; B00
96720603Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00
106810103Hướng Dẫn Du LịchC00; D01
116810404Chăm Sóc Sắc ĐẹpA00; B00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: C00; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: C00; D01

Cao đẳng Y sỹ Đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Y học Cổ Truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; B00

Điều Dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; B00

Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; B00

Hướng Dẫn Du Lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01

Chăm Sóc Sắc Đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; B00

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét điểm thi THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhC00; D01
26220209Tiếng Trung QuốcC00; D01
36720101Cao đẳng Y sỹ Đa khoaA00; B00
46720102Cao đẳng Y học Cổ TruyềnA00; B00
56720201Cao đẳng DượcA00; B00
66720301Điều DưỡngA00; B00
76720303Cao đẳng Hộ sinhA00; B00
86720602Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y họcA00; B00
96720603Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00
106810103Hướng Dẫn Du LịchC00; D01
116810404Chăm Sóc Sắc ĐẹpA00; B00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: C00; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: C00; D01

Cao đẳng Y sỹ Đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Y học Cổ Truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; B00

Điều Dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; B00

Cao đẳng Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; B00

Kĩ Thuật Xét Nghiêm Y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; B00

Hướng Dẫn Du Lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01

Chăm Sóc Sắc Đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; B00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO