Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội 2025

CDD0308 Website

Số 18-20 Nhân Mỹ - Mỹ Đình 1 - Quận Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng – Đối tượng tuyển sinh Cao đẳng: + Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương; + Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có kèm các Giấy chứng nhận sau: Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; Hoặc Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông; Hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định. 1.2 Quy chế Kết quả học tập kỳ I, lớp 12 từ trung bình trở lên. Trong trường hợp số lượng đăng ký nhiều hơn chỉ tiêu thì xét theo từ cao xuống thấp theo điểm trung bình chung. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6220206 Tiếng Anh 3 6220209 Tiếng Trung Quốc 4 6220211 Tiếng Hàn Quốc 5 6220212 Tiếng Nhật 6 6340113 Logistics 7 6340116 Marketing 8 6340301 Kế toán 9 6340404 Quản trị kinh doanh 10 6480201 Công nghệ thông tin 11 6480207 Lập trình máy tính 12 6510216 Công nghệ Ô tô 13 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 15 6520227 Điện công nghiệp 16 6520254 Tự động hóa công nghiệp 17 6810103 Hướng dẫn du lịch 18 6810104 Quản trị lữ hành 19 6810201 Quản trị khách sạn Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhật Mã ngành: 6220212 Logistics Mã ngành: 6340113 Marketing Mã ngành: 6340116 Kế toán Mã ngành: 6340301 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Lập trình máy tính Mã ngành: 6480207 Công nghệ Ô t

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

– Đối tượng tuyển sinh Cao đẳng:  

+ Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương; 

+ Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có kèm các Giấy chứng nhận sau: 

  • Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; 
  • Hoặc Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông;  
  • Hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định. 

1.2 Quy chế

Kết quả học tập kỳ I, lớp 12 từ trung bình trở lên. Trong trường hợp số lượng đăng ký nhiều hơn chỉ tiêu thì xét theo từ cao xuống thấp theo điểm trung bình chung. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220206Tiếng Anh
36220209Tiếng Trung Quốc
46220211Tiếng Hàn Quốc
56220212Tiếng Nhật
66340113Logistics
76340116Marketing
86340301Kế toán
96340404Quản trị kinh doanh
106480201Công nghệ thông tin
116480207Lập trình máy tính
126510216Công nghệ Ô tô
136510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
146520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
156520227Điện công nghiệp
166520254Tự động hóa công nghiệp
176810103Hướng dẫn du lịch
186810104Quản trị lữ hành
196810201Quản trị khách sạn

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Lập trình máy tính

Mã ngành: 6480207

Công nghệ Ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520254

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO