| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CEM01 | Kế toán | ||
| 2 | CEM02 | Quản lý đất đai | ||
| 3 | CEM03 | Cấp thoát nước | ||
| 4 | CEM04 | Quản trị khách sạn | ||
| 5 | CEM05 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 6 | CEM06 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 7 | CEM07 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | ||
| 8 | CEM08 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | ||
| 9 | CEM09 | Quản lý khai thác công trình thủy lợi |
Kế toán
Mã ngành: CEM01
Quản lý đất đai
Mã ngành: CEM02
Cấp thoát nước
Mã ngành: CEM03
Quản trị khách sạn
Mã ngành: CEM04
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: CEM05
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: CEM06
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Mã ngành: CEM07
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
Mã ngành: CEM08
Quản lý khai thác công trình thủy lợi
Mã ngành: CEM09

