Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc NinhĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh 2025

CDT1901 Website

Khu 10 - Phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh năm 2025 Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 2 6480202 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 3 6510108 Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi 4 6510216 Công nghệ ô tô 5 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6 6520123 Hàn 7 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí 8 6520225 Điện tử công nghiệp 9 6520227 Điện công nghiệp 10 6580301 Quản lý xây dựng Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) Mã ngành: 6480202 Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi Mã ngành: 6510108 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 6510305 Hàn Mã ngành: 6520123 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Quản lý xây dựng Mã ngành: 6580301 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 0 Học Bạ 2 6480202 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 0 Học Bạ 3 6510108 Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi 0 Học Bạ 4 6510216 Công nghệ ô tô 0 Học Bạ 5 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Học Bạ 6 6520123 Hàn 0 Học Bạ 7 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí 0 Học Bạ 8 6520225 Điện tử công nghiệp 0 Học Bạ 9 6520227 Điện công nghiệp 0 Học Bạ 10 6580301 Quản lý xây dựng 0 Học Bạ 1. Kế toán doanh nghiệp • Mã ngành

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480202Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
36510108Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi
46510216Công nghệ ô tô
56510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
66520123Hàn
76520205Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí
86520225Điện tử công nghiệp
96520227Điện công nghiệp
106580301Quản lý xây dựng

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

Mã ngành: 6480202

Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi

Mã ngành: 6510108

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Hàn

Mã ngành: 6520123

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO