| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Thú y | ||
| 2 | 102 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | ||
| 3 | 108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi | ||
| 4 | 116 | Bảo vệ thực vật | ||
| 5 | 1201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 6 | 123 | Hàn | ||
| 7 | 183 | Vận hành máy thi công nền | ||
| 8 | 201 | Lâm sinh | ||
| 9 | 202 | Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí | ||
| 11 | 207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | ||
| 12 | 216 | Công nghệ ô tô | ||
| 13 | 2201 | Công nghệ thông tin | ||
| 14 | 227 | Điện công nghiệp | ||
| 15 | 302 | Kế toán doanh nghiệp | ||
| 16 | 912 | Khảo sát địa hình |
Thú y
Mã ngành: 101
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
Mã ngành: 102
Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi
Mã ngành: 108
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 116
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 1201
Hàn
Mã ngành: 123
Vận hành máy thi công nền
Mã ngành: 183
Lâm sinh
Mã ngành: 201
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 202
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
Mã ngành: 205
Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 207
Công nghệ ô tô
Mã ngành: 216
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 2201
Điện công nghiệp
Mã ngành: 227
Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 302
Khảo sát địa hình
Mã ngành: 912

