Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao đẳng Bách Khoa Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Cao đẳng Bách Khoa Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bách Khoa Sài Gòn 2025

34 - 34A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Hạnh Thông, Tp. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Bách Khoa Sài Gòn 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Bách Khoa Sài Gòn năm 2025 Trường Cao đẳng Bách Khoa Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức : Xét tuyển căn cứ vào kết quả học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT Rớt tốt nghiệp THPT, hoàn thành chương trình THPT 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210225 Thanh nhạc 2 6210402 Thiết kế nội thất 3 6210403 Thiết kế đồ họa 4 6220206 Ngôn ngữ Anh 5 6220209 Ngôn ngữ Trung 6 6220211 Ngôn ngữ Hàn 7 6220212 Ngôn ngữ Nhật 8 6320106 Truyền thông đa phương tiện 9 6320108 Quan hệ công chúng 10 6340113 Quản trị Logistics 11 6340116 Quản trị Marketing 12 6340122 Thương mại điện tử 13 6340202 Tài chính - Ngân hàng 14 6340302 Kế toán doanh nghiệp 15 6340404 Quản trị kinh doanh 16 6480201 Công nghệ thông tin 17 6480209 Quản trị mạng máy tính 18 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 20 6510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 22 6540103 Công nghệ thực phẩm 23 6540204 Công nghệ may 24 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25 6810201 Quản trị khách sạn 26 6810206 Quản trị nhà hàng 27 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 28 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Thanh nhạc Mã ngành: 6210225 Thiết kế nội thất Mã ngành: 6210402 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210403 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 6220206 Ngôn ngữ Trung Mã ngành: 6220209 Ngôn ngữ Hàn Mã ngành: 6220211 Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 6220212 Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 6320106 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Quản trị Logistics Mã ngành: 6340113 Quản trị Marketing Mã ngành: 6340116 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Quản tr

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT

Rớt tốt nghiệp THPT, hoàn thành chương trình THPT

1.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210225Thanh nhạc
26210402Thiết kế nội thất
36210403Thiết kế đồ họa
46220206Ngôn ngữ Anh
56220209Ngôn ngữ Trung
66220211Ngôn ngữ Hàn
76220212Ngôn ngữ Nhật
86320106Truyền thông đa phương tiện
96320108Quan hệ công chúng
106340113Quản trị Logistics
116340116Quản trị Marketing
126340122Thương mại điện tử
136340202Tài chính - Ngân hàng
146340302Kế toán doanh nghiệp
156340404Quản trị kinh doanh
166480201Công nghệ thông tin
176480209Quản trị mạng máy tính
186510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
196510303Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
206510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
216520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
226540103Công nghệ thực phẩm
236540204Công nghệ may
246810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
256810201Quản trị khách sạn
266810206Quản trị nhà hàng
276810207Kỹ thuật chế biến món ăn
286810404Chăm sóc sắc đẹp

Thanh nhạc

Mã ngành: 6210225

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 6210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 6220206

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 6220209

Ngôn ngữ Hàn

Mã ngành: 6220211

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 6220212

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Quản trị Logistics

Mã ngành: 6340113

Quản trị Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 6510401

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Công nghệ may

Mã ngành: 6540204

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Quản trị nhà hàng

Mã ngành: 6810206

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO