Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangĐề án tuyển sinh
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 2025

Tổ 16 – Phường Nguyễn Trãi – TP. Hà Giang – Tỉnh Hà Giang.

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang năm 2025 Năm 2025, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang (mã trường DTG) sử dụng 5 phương thức để xét tuyển đại học như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (Mã PT: 100). Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã PT: 200). Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Mã PT: 301). Phương thức 4: (Mã PT: 402) + Xét kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội; + Xét kểt quả đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội; + Xét kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU). Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp Thi năng khiếu (Mã PT: 405). Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: xết tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (Mã PT 100). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 2 7140201 Giáo dục Mầm non C00; C19; C20; D01; M05; M06; M07 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 4 7140227 Sư phạm Tiếng H’mong C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 5 7220110 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; C14; C19; C20; D01 6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D66 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 7140201 Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; M05; M06; M07 Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 7140202 Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 Sư phạm Tiếng H’mong Mã ngành: 7140227 Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220110 Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01 Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Tổ hợp: D01; D14; D15; D66 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Phương thức 2: xét tuyển dựa vào kế

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức 1: xết tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (Mã PT 100).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C19; C20; D01; M05; M06; M07
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
47140227Sư phạm Tiếng H’mongC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
57220110Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C14; C19; C20; D01
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D66

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; M05; M06; M07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Sư phạm Tiếng H’mong

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

 Phương thức 2: xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã PT 200).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm nonC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
47140227Sư phạm Tiếng H’mongC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
57220110Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D66

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Sư phạm Tiếng H’mong

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

 Phương thức 3: xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT (Mã PТ 301).

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

 Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) (Mā PТ 415).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonC00; C19; C20; D01
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C19; C20; D01
37140227Sư phạm Tiếng H’mongC00; C19; C20; D01
47220110Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C14; C19; C20; D01
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D66

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D01

Sư phạm Tiếng H’mong

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: xét tuyển giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu (Mã PT 405).

Phương thức 6: xét tuyển giữa kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã PT 406).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M05; M06; M07
27140201Giáo dục Mầm nonM05; M06; M07
37140202Giáo dục Tiểu họcM05; M06; M07
47140227Sư phạm Tiếng H’mongM05; M06; M07

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M05; M06; M07

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M06; M07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: M05; M06; M07

Sư phạm Tiếng H’mong

Mã ngành: 7140227

Tổ hợp: M05; M06; M07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO