Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngPhân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiĐề án tuyển sinh
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2025

LNAVNUF3 Website

Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2025 Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai (VNUF3) năm 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 2 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 2: Xét học bạ Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 2 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 3 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 4 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 5 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 6 7850103 Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 Khoa học cây trồng Mã ngành: 7620110 Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 Lâm sinh Mã ngành: 7620205 Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Phương thức 1 (mã 200): Xét kết quả học tập THPT năm lớp 12 (Xét học bạ) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 2 7340301 Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 3 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 4 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 5 7620205 Lâm sinh A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 2 (mã 100):Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
57620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 1 (mã 200): Xét kết quả học tập THPT năm lớp 12 (Xét học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
57620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Học phí

Học phí: 7 – 8 triệu/học kỳ (tùy theo ngành học)

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO