Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngKhoa Quốc tế - Đại học HuếĐề án tuyển sinh
Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2025

DHIHUIS Website

01 Điện Biên Phủ, Vĩnh Ninh, Tp. Huế

Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2025 Thông tin tuyển sinh Khoa quốc tế - Đại học Huế (HUIS) năm 2025 Khoa Quốc tế - Đại học Huế năm 2025 tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT Phương thức 2) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 3) Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Phương thức 4) Xét kết quả học tập THPT Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310206 Quan hệ quốc tế C03; C04; D01; D09; D10 2 7320104 Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D01; D09; D10 3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 4 7580301 Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 5 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10 Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10 Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10 Kinh tế xây dựng Mã ngành: 7580301 Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành: 7850102 Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10 2 ƯTXT, XT thẳng 2.1 Đối tượng Các thí sinh là đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 8, điểm a, b, c Khoản 2; điểm b, điểm c Khoản 4 của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Cụ thể như sau: Khoản 1, Điều 8: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định. Điểm a, b, c Khoản 2: a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310206Quan hệ quốc tếC03; C04; D01; D09; D10
27320104Truyền thông đa phương tiệnC03; C04; D01; D09; D10
37510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngC03; C04; D01; D09; D10
47580301Kinh tế xây dựngC03; C04; D01; D09; D10
57850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC03; C04; D01; D09; D10

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Các thí sinh là đối tượng được quy định tại Khoản 1, Điều 8, điểm a, b, c Khoản 2; điểm b, điểm c Khoản 4 của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Cụ thể như sau:

Khoản 1, Điều 8:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định.

Điểm a, b, c Khoản 2:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Điểm b, điểm c Khoản 4:

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

2.2 Quy chế

*) Xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT

*) Xét tuyển theo phương thức riêng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310206Quan hệ quốc tế
27320104Truyền thông đa phương tiện
37510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
47580301Kinh tế xây dựng
57850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

3
Kết hợp điểm thi THPT và CCNN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo phương thức kết hợp điểm thi THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310206Quan hệ quốc tếC03; C04; D01; D09; D10
27320104Truyền thông đa phương tiệnC03; C04; D01; D09; D10
37510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngC03; C04; D01; D09; D10
47580301Kinh tế xây dựngC03; C04; D01; D09; D10
57850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC03; C04; D01; D09; D10

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

4
Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ): Chỉ dùng cho 3 ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kinh tế xây dựng, Công nghệ kỹ thuật môi trường)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngC03; C04; D01; D09; D10
27580301Kinh tế xây dựngC03; C04; D01; D09; D10
37850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC03; C04; D01; D09; D10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: C03; C04; D01; D09; D10

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO