Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếĐề án tuyển sinh
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

Đề án tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2025

DHEHUET Website

Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ, phòng II.14, Tầng 2, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2025 Thông tin tuyển sinh Khoa kỹ thuật và công nghệ - Đại học Huế (HUET) năm 2025 Năm 2025, Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ – Đại học Huế (HUET) thực hiện 05 phương thức tuyển sinh cho 05 ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy . Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành Phương thức 2. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT Phương thức 3. Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2025 Phương thức 4. Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL). Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế 1) Điểm xét tuyển ĐXT = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3) + ĐƯT Trong đó, ĐXT : Điểm xét tuyển; ĐƯT : Điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành. 2) Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo thứ tự ưu tiên ĐXT từ cao xuống thấp và xét đến khi đủ chỉ tiêu. a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không áp dụng tiêu chí phụ b. Điểm cộng: Điểm thưởng đối với thí sinh có thành tích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, HS giỏi cấp THPT, HS THPT chuyên,… (theo quy định của  Đại học Huế); Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được tuy nhiên Điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/ thang 30 điểm); Bảng quy đổi điểm cộng như sau: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư) A00; A01; C01; D01; X07; X26 2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X07 4

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480112KSKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)A00; A01; C01; D01; X07; X26
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; C01; D01; X05; X07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301_CNTKVMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều kiển và tự động hoáA00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; D01

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510301_CNTKVM

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm trung bình 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 của lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký >=18 (Không tính điểm ưu tiên)

2.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480112KSKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)A00; A01; C01; D01; X07; X26
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A10; C01; D01; X05; X07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301_CNTKVMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều kiển và tự động hoáA00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; D01

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480112KS

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510301_CNTKVM

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng với những thí sinh đủ 1 trong các điều kiện sau:

1. Học sinh đạt giải các kỳ thi cấp quốc tế, quốc gia, tỉnh hoặc các Cuộc thi Khoa học kỹ thuật và Công nghệ 

2. Đạt học sinh giỏi 3 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11 và HK 1 lớp 12)

3. Điểm trung bình từng môn 5 học kỳ >=7,0 và có Thư giới thiệu của Hiệu trưởng các trường THPT nơi thí sinh theo học. 

4. Học sinh có điểm IELTS, TOEFL iBT, SAT và IC3 GS4/MOS quốc tế

3.2 Điều kiện xét tuyển

1. Học sinh đạt giải các kỳ thi cấp quốc tế, quốc gia, tỉnh hoặc các Cuộc thi Khoa học kỹ thuật và Công nghệ:

- Giải 3 trở lên.  

- Điểm trung bình từng môn 3 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11 và HK 1 lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký >=6,0

2. Đạt học sinh giỏi 3 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11 và HK 1 lớp 12)

3. Điểm trung bình từng môn 5 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 10, HK 1 và 2 của lớp 11 và HK 1 lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký >=7,0

- Có Thư giới thiệu của Hiệu trưởng các trường THPT nơi thí sinh theo học. 

4. Học sinh có điểm IELTS, TOEFL iBT, SAT và IC3 GS4/MOS quốc tế:

   + Điểm IELTS ≥ 5,5 

   + Điểm TOEFL iBT đạt từ 75

   + Điểm SAT ≥ 800

   + Điểm IC3 GS4 (hoặc MOS) ≥ 910

– Điểm trung bình từng môn 5 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 10, HK 1 và 2 của lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký >= 6,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480112KSKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
47510301_CNTKVMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện
67520216Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá
77580201Kỹ thuật xây dựng

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480112KS

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510301_CNTKVM

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480112KSKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
27510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
47510301_CNTKVMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện
67520216Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá
77580201Kỹ thuật xây dựng

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480112KS

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7510301_CNTKVM

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Đối tượng

Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2025 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

5.2 Quy chế

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO